Danh mục tại Roebuck
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roebuck
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 48 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 38 | 39 years |
| Tôn giáo | 35 | 64 years |
| Nhà hàng | 35 | 29 years |
| Mua sắm | 26 | 38 years |
| Ngành xây dựng khác | 21 | 39 years |
| Quản lí đoàn thể | 17 | 21 years |
| Mua Sắm Khác | 17 | 22 years |
| Bất Động Sản | 16 | 30 years |
| Giáo dục | 15 | 45 years |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 25 years |
| Cửa hàng điện tử | 12 | 42 years |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 11 | — |
| Trạm xăng | 11 | 26 years |
| Xây dựng cảnh quan | 11 | — |
| Atm của | 11 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | — |
Thông tin về Roebuck
| Khu vực | 4.3 mi² |
| Dân số | 2.419 |
| Dân số nam | 1.151 (47.6%) |
| Dân số nữ | 1.268 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +98.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 41.6) |
| Mã Vùng | 864 |
| Các vùng lân cận | Roebuck, Spartanburg, Downtown Greenville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.87957, -81.96621 |
| Mã Bưu Chính | 29376 |
Bản đồ Roebuck
Bản đồ tương tác
Dân số Roebuck
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.217 | 1.626 | 1.984 | 2.321 | 2.419 |
| Mật độ dân số | 280,2 / mi² | 374,3 / mi² | 456,8 / mi² | 534,3 / mi² | 556,9 / mi² |
Thay đổi dân số Roebuck từ 2000 đến 2015
Tăng 17% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Roebuck | +90.7% | +42.7% | +17% |
| Nam Carolina | +80.2% | +44.2% | +22.4% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Roebuck
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Roebuck | 40.9 yrs | 41.6 yrs | 40.3 yrs |
| Nam Carolina | 38.1 yrs | 39.5 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Roebuck
Mật độ dân số: 557 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Roebuck | 2.419 | 4,344 sq mi | 557 / mi² |
| Nam Carolina | 4,9 million | 32.020,5 sq mi | 154 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Roebuck
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Roebuck
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Roebuck
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Roebuck
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Roebuck
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Roebuck | 43,428 tn | 17.95 tn | 9,998 tons/mi² |
| Nam Carolina | 80,373,842 tn | 16.29 tn | 2,510.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 43,428 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,998 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 68.2 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 12/12/87 | 3:53 AM | 3 | 93.1 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 2/13/86 | 11:35 AM | 3 | 89.4 km | 3,700 m | 12km ENE of Walhalla, South Carolina | usgs.gov |
| 3/25/83 | 2:47 AM | 3.2 | 68.6 km | 9,300 m | North Carolina | usgs.gov |
| 5/5/81 | 9:21 PM | 3.5 | 65.5 km | 13,200 m | North Carolina | usgs.gov |
| 4/9/81 | 7:10 AM | 3 | 66.9 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 8/26/79 | 1:31 AM | 3.7 | 92 km | 2,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 11/25/75 | 3:17 PM | 3.2 | 90.7 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 7/13/71 | 11:42 AM | 3.7 | 93.7 km | — | South Carolina | usgs.gov |
| 2/21/16 | 11:39 PM | 5.2 | 84.3 km | — | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

