Danh mục tại Roebuck

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpXưởng máyCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng gia đìnhNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty mẹĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàPháp lí và tài chínhCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng một giá một đô laCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaSân điền kinhCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roebuck

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sửa chữa xe hơi4827 years
Xây dựng các tòa nhà3839 years
Tôn giáo3564 years
Nhà hàng3529 years
Mua sắm2638 years
Ngành xây dựng khác2139 years
Quản lí đoàn thể1721 years
Mua Sắm Khác1722 years
Bất Động Sản1630 years
Giáo dục1545 years
Bán sỉ máy móc1425 years
Cửa hàng điện tử1242 years
Cửa Hàng Bách Hóa11
Trạm xăng1126 years
Xây dựng cảnh quan11
Atm của11
Sức khoẻ và y tế11

Thông tin về Roebuck

Khu vực4.3 mi²
Dân số2.419
Dân số nam1.151 (47.6%)
Dân số nữ1.268 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+98.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.9%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 41.6)
Mã Vùng864
Các vùng lân cậnRoebuck, Spartanburg, Downtown Greenville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.87957, -81.96621
Mã Bưu Chính29376

Bản đồ Roebuck

Bản đồ tương tác

Dân số Roebuck

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2171.6261.9842.3212.419
Mật độ dân số280,2 / mi²374,3 / mi²456,8 / mi²534,3 / mi²556,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Roebuck từ 2000 đến 2015

Tăng 17% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Roebuck+90.7%+42.7%+17%
Nam Carolina+80.2%+44.2%+22.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Roebuck

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Roebuck40.9 yrs41.6 yrs40.3 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Roebuck

Mật độ dân số: 557 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Roebuck2.4194,344 sq mi557 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Roebuck

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Roebuck

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Roebuck

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Roebuck

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Roebuck

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Roebuck43,428 tn17.95 tn9,998 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Roebuck
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,998 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/4/0710:04 AM368.2 km8,940 m12km ENE of Lake Lure, North Carolinausgs.gov
12/12/873:53 AM393.1 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
2/13/8611:35 AM389.4 km3,700 m12km ENE of Walhalla, South Carolinausgs.gov
3/25/832:47 AM3.268.6 km9,300 mNorth Carolinausgs.gov
5/5/819:21 PM3.565.5 km13,200 mNorth Carolinausgs.gov
4/9/817:10 AM366.9 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
8/26/791:31 AM3.792 km2,000 mSouth Carolinausgs.gov
11/25/753:17 PM3.290.7 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
7/13/7111:42 AM3.793.7 kmSouth Carolinausgs.gov
2/21/1611:39 PM5.284.3 kmNorth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.