Danh mục tại Rockbridge
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà thờNhà thầuNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổDịch vụ pháp lýNghĩa trangNơi tổ chức sự kiệnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnChợ trờiCửa hàng bán đồ sưu tậpCửa hàng quà tặngCông viên công cộngKhu vực cắm trạiNhà gỗ cắm trạiTrung tâm giải tríChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàCông ty vận tải đường bộĐại lý cho thuê cabinĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà gỗNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rockbridge
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 27 | 26 years | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 16 | 32 years | 4.5 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 16 | 24 years | 4.4 |
| Hãng Du Lịch | 8 | — | 4.8 |
| Công viên công cộng | 8 | — | 4.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | 25 years | 4.2 |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 7 | 27 years | 4.6 |
Bản đồ Rockbridge
Bản đồ tương tác
Dân số Rockbridge
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 162 | 149 | 149 | 155 | 156 |
| Mật độ dân số | 419,6 / mi² | 385,9 / mi² | 385,9 / mi² | 401,4 / mi² | 404 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Rockbridge từ 2000 đến 2015
Tăng 4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rockbridge | -4.3% | +4% | +4% |
| Ohio | +10.3% | +5.4% | +1.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Rockbridge
Mật độ dân số: 404 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rockbridge | 156 | 0,386 sq mi | 404 / mi² |
| Ohio | 11,5 million | 44.825,6 sq mi | 257 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rockbridge
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rockbridge
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Rockbridge
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rockbridge | 3,407 tn | 21.84 tn | 8,824.1 tons/mi² |
| Ohio | 208,142,160 tn | 18.04 tn | 4,643.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rockbridge
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,407 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,824.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/24/17 | 4:24 PM | 3.4 | 39.1 km | 10,000 m | 1km S of McArthur, Ohio | usgs.gov |
| 11/20/13 | 5:59 PM | 3.5 | 31.1 km | 8,000 m | 2km ESE of Nelsonville, Ohio | usgs.gov |
| 8/31/11 | 5:36 PM | 3.1 | 90.8 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 4/24/09 | 1:42 PM | 3.3 | 88.2 km | 5,000 m | 13km NW of Gallipolis, Ohio | usgs.gov |
| 2/19/95 | 12:57 PM | 3.6 | 96.3 km | 10,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 5/28/88 | 4:18 PM | 3.4 | 80.3 km | 0 m | Ohio | usgs.gov |
| 2/16/75 | 11:21 PM | 3.3 | 59.4 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 10/20/74 | 3:13 PM | 3.4 | 96.5 km | 11,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 6/20/52 | 9:38 AM | 4 | 43.4 km | 9,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 11/5/26 | 4:53 PM | 3.8 | 64.5 km | — | Ohio | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


