Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rockbridge

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm2726 years4.3
Chỗ ở khác1632 years4.5
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng1624 years4.4
Hãng Du Lịch84.8
Công viên công cộng84.7
Khách sạn và nhà nghỉ825 years4.2
Quà tặng, thẻ, vật tư bên727 years4.6

Thông tin về Rockbridge

Khu vực0.4 mi²
Dân số156
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.7%
Mã Vùng740
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.57979, -82.52210
Mã Bưu Chính43149

Bản đồ Rockbridge

Bản đồ tương tác

Dân số Rockbridge

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số162149149155156
Mật độ dân số419,6 / mi²385,9 / mi²385,9 / mi²401,4 / mi²404 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rockbridge từ 2000 đến 2015

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rockbridge-4.3%+4%+4%
Ohio+10.3%+5.4%+1.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Rockbridge

Mật độ dân số: 404 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rockbridge1560,386 sq mi404 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rockbridge

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rockbridge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rockbridge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rockbridge3,407 tn21.84 tn8,824.1 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rockbridge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,407 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,824.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/174:24 PM3.439.1 km10,000 m1km S of McArthur, Ohiousgs.gov
11/20/135:59 PM3.531.1 km8,000 m2km ESE of Nelsonville, Ohiousgs.gov
8/31/115:36 PM3.190.8 km5,000 mOhiousgs.gov
4/24/091:42 PM3.388.2 km5,000 m13km NW of Gallipolis, Ohiousgs.gov
2/19/9512:57 PM3.696.3 km10,000 mOhiousgs.gov
5/28/884:18 PM3.480.3 km0 mOhiousgs.gov
2/16/7511:21 PM3.359.4 km5,000 mOhiousgs.gov
10/20/743:13 PM3.496.5 km11,000 mWest Virginiausgs.gov
6/20/529:38 AM443.4 km9,000 mOhiousgs.gov
11/5/264:53 PM3.864.5 kmOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.