Danh mục tại Rockaway

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉDịch vụ phun cátDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpXưởng máyCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng đồ bơiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 430

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rockaway

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế21623 years
Nhà hàng16226 years
Quản lí đoàn thể15227 years
Mua sắm15236 years
Xây dựng các tòa nhà11628 years
Cửa hàng điện tử10329 years
Bất Động Sản9627 years
Cửa hàng quần áo8236 years
Sửa chữa xe hơi6941 years
Mua Sắm Khác6532 years
Ngành xây dựng khác6335 years
Tiệm cắt tóc6231 years
Các nha sĩ5628 years
Luật sư hợp pháp5632 years

Thông tin về Rockaway

Khu vực2.1 mi²
Dân số6.748
Dân số nam3.296 (48.8%)
Dân số nữ3.452 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+31.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.0%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$90.919 (2022)
Mã Vùng862, 973
Các vùng lân cậnWhite Meadow Lake, Rockaway, Lake Telemark, Hibernia, Green Pond
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.90121, -74.51432

Bản đồ Rockaway

Bản đồ tương tác

Dân số Rockaway

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.1465.8826.1916.5306.7486.8457.141
Mật độ dân số2.479,6 / mi²2.834,3 / mi²2.983,2 / mi²3.146,5 / mi²3.251,6 / mi²3.298,3 / mi²3.441 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rockaway từ 2000 đến 2020

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rockaway+31.1%+14.7%+9%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rockaway

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rockaway41 yrs41.9 yrs40.1 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rockaway

Mật độ dân số: 3.252 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rockaway6.7482,075 sq mi3.252 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rockaway

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rockaway

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rockaway

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rockaway

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rockaway

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.708$50.068$76.703$78.805$76.195$90.157$89.802$90.919
Tổng GDP$173 Tr$205,1 Tr$314,5 Tr$343 Tr$330,7 Tr$380,5 Tr$354,9 Tr$351,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rockaway

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rockaway124,733 tn18.48 tn60,103.5 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rockaway
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)124,733 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)60,103.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.159.7 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.161.5 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM381 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.658.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.796.7 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.596.1 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.120 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.567.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.142.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.388.6 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.