Danh mục tại Rock Point

Thông tin về Rock Point

Khu vực14.3 mi²
Dân số654
Dân số nam308 (47.2%)
Dân số nữ346 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+153.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình24.4 tuổi (Nam: 24.8, Nữ: 23.9)
Mã Vùng928
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ36.71806, -109.62594
Mã Bưu Chính86545

Bản đồ Rock Point

Bản đồ tương tác

Dân số Rock Point

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số258397630648654
Mật độ dân số18,1 / mi²27,8 / mi²44,2 / mi²45,4 / mi²45,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rock Point từ 2000 đến 2015

Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rock Point+151.2%+63.2%+2.9%
Arizona+146.4%+75.2%+37.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rock Point

Tuổi trung vị: 24.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rock Point24.4 yrs23.9 yrs24.8 yrs
Arizona36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rock Point

Mật độ dân số: 45,9 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rock Point65414,26 sq mi45,9 / mi²
Arizona7,1 million113.990,4 sq mi62,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rock Point

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rock Point

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rock Point8,853 tn13.54 tn620.8 tons/mi²
Arizona120,455,172 tn16.95 tn1,056.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rock Point
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,853 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)620.8 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/22/174:01 AM3.7759 km8,920 m42km S of Blanding, Utahusgs.gov
6/6/088:09 PM3.772.6 km9,600 mUtahusgs.gov
6/6/088:09 PM3.6472.1 km12,060 mUtahusgs.gov
7/15/928:48 PM378.8 km5,480 mUtahusgs.gov
6/25/919:02 PM3.3774.5 km340 mUtahusgs.gov
7/15/8812:38 AM3.382.9 km5,000 mArizonausgs.gov
11/7/861:31 AM3.8598.7 km11,140 mUtahusgs.gov
7/14/817:29 PM362.4 km1,400 mArizonausgs.gov
2/9/735:38 PM3.278.3 km5,000 mArizonausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.