Danh mục tại Rochester

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà máyNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất phụ tùng ô tôNhà sản xuất thiết bị điệnSản xuất công nghiệp & Xây dựngXưởng máyCửa hàng áo thunCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền hình cápNhà cung cấp dịch vụ InternetChính quyền thành phố / địa phươngChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríHomeowners AssociationNhân viên xã hội
Hiển thị 1-50 của 477

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rochester

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế66228 years
Bất Động Sản40725 years
Quản lí đoàn thể38223 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật26633 years
Mua sắm19041 years
Luật sư hợp pháp17927 years
Nhà hàng16026 years
Dịch vụ tài chính15730 years
Xây dựng các tòa nhà15628 years
Cửa hàng điện tử15523 years
Các nha sĩ13431 years
Tài chính khác10550 years
Tiệm cắt tóc9425 years
Ngành xây dựng khác9331 years
Giáo dục9039 years

Thông tin về Rochester

Khu vực3.8 mi²
Dân số13.697
Dân số nam6.588 (48.1%)
Dân số nữ7.109 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.7%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.1)
Mã Vùng248, 586, 810
Các vùng lân cậnDowntown Rochester, Rochester, Rochester Hills, Livernois-Tienken, City Walk
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.68059, -83.13382
Mã Bưu Chính48306483074830848309

Bản đồ Rochester

Bản đồ tương tác

Dân số Rochester

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.93112.55712.60612.54613.69713.49013.926
Mật độ dân số3.370,2 / mi²3.272,7 / mi²3.285,5 / mi²3.269,8 / mi²3.569,8 / mi²3.515,9 / mi²3.629,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rochester từ 2000 đến 2020

Tăng 8.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rochester+5.9%+9.1%+8.7%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rochester

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rochester38.2 yrs39.1 yrs37.2 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rochester

Mật độ dân số: 3.570 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rochester13.6973,837 sq mi3.570 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rochester

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rochester

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rochester

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rochester

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rochester

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rochester

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rochester287,732 tn21.01 tn74,990.9 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rochester
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)287,732 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)74,990.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.463.2 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM382.1 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.282.8 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.488.7 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.