Thông tin về River View Park

Khu vực1.0 mi²
Dân số3.386
Dân số nam1.634 (48.2%)
Dân số nữ1.752 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.6%
Độ tuổi trung bình46.2 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 47)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.39259, -75.95882
Mã Bưu Chính19605

Bản đồ River View Park

Bản đồ tương tác

Dân số River View Park

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.1613.3203.2673.7113.3863.4903.502
Mật độ dân số3.046,3 / mi²3.199,5 / mi²3.148,5 / mi²3.576,4 / mi²3.263,1 / mi²3.363,4 / mi²3.374,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số River View Park từ 2000 đến 2020

Tăng 3.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
River View Park+7.1%+2%+3.6%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của River View Park

Tuổi trung vị: 46.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
River View Park46.2 yrs47 yrs45.3 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của River View Park

Mật độ dân số: 3.263 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
River View Park3.3861,038 sq mi3.263 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của River View Park

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của River View Park

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
River View Park59,297 tn17.51 tn57,145.2 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của River View Park
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,297 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)57,145.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/3/1012:25 PM3.0592.8 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3748.8 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.176.1 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM337 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.69.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.28.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.262.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM360.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.777.4 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.571.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.