Danh mục tại Ridgeley
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏAtm củaCông ty bảo hiểmNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ lý bác sĩVăn phòng y tếCửa hàng xăm hìnhThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácGiao nhận vận tảiTự lưu trữ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ridgeley
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 18 | 38 years |
| Tôn giáo | 17 | 48 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 26 years |
| Mua sắm | 11 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 7 | — |
| Kho bãi và lưu trữ | 7 | — |
| Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Nhà thờ | 6 | — |
| Atm của | 6 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | 63 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — |
| Đại lý xe cũ | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 5 | — |
| Nhà Thầu Mái Nhà | 5 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
Thông tin về Ridgeley
| Khu vực | 0.3 mi² |
| Dân số | 854 |
| Dân số nam | 394 (46.2%) |
| Dân số nữ | 460 (53.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.2% |
| Độ tuổi trung bình | 43 tuổi (Nam: 43, Nữ: 43) |
| Mã Vùng | 304 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.64148, -78.77446 |
| Mã Bưu Chính | 26753 |
Bản đồ Ridgeley
Bản đồ tương tác
Dân số Ridgeley
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 563 | 573 | 605 | 632 | 854 | 847 | 838 |
| Mật độ dân số | 1.794,7 / mi² | 1.826,5 / mi² | 1.928,5 / mi² | 2.014,6 / mi² | 2.722,3 / mi² | 2.700 / mi² | 2.671,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ridgeley từ 2000 đến 2020
Tăng 41.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ridgeley | +51.7% | +49% | +41.2% |
| Tây Virginia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ridgeley
Tuổi trung vị: 43 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ridgeley | 43 yrs | 43 yrs | 43 yrs |
| Tây Virginia | 41.4 yrs | 42.7 yrs | 40 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ridgeley
Mật độ dân số: 2.722 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ridgeley | 854 | 0,314 sq mi | 2.722 / mi² |
| Tây Virginia | 1,9 million | 24.230 sq mi | 77,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ridgeley
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ridgeley
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ridgeley
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ridgeley | 15,635 tn | 18.31 tn | 49,839.1 tons/mi² |
| Tây Virginia | 36,783,545 tn | 19.66 tn | 1,518.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ridgeley
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,635 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 49,839.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


