Danh mục tại Richlands
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiMỏ thanCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnNhà Thầu ChínhNhà thầu máy điều hòa không khíXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBữa tốiCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ nội thất cho thuêĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnKê khai thuếKế toánLuật sưNgân hàngNgân hàng quốc giaNgười cho vay thế chấp tài sảnTài chính doanh nghiệpBác sĩ cấp cứuBác sĩ chuyên khoa niệuBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ chuyên khoa ung thưBác sĩ khoa nhiBác sĩ nội khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBệnh việnCác nha sĩChiropodists và podiatristsDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpKhoa chỉnh hìnhNgheNghĩa trangPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểuTrị liệu cột sốngTrung tâm y tếVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaNhà xuất bản báoChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng giảm giáCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiCác công ty di chuyểnCông ty vận tải đường bộKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Richlands
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 155 | 34 years | 2.9 |
| Mua sắm | 95 | 36 years | 4.3 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 67 | 30 years | 2.7 |
| Nhà thờ | 27 | 48 years | 4.6 |
| Nhà hàng | 27 | 30 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 25 | 49 years | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 31 years | 4.3 |
| Tài chính khác | 20 | 61 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 20 | 31 years | 4.3 |
| Ngân hàng | 19 | 72 years | 3.3 |
| Atm của | 16 | 74 years | 3.1 |
| Mua Sắm Khác | 16 | 35 years | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 33 years | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 14 | 30 years | 3.9 |
| Các nha sĩ | 14 | 28 years | 4.3 |
| Phụ Tùng Xe | 13 | 40 years | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 13 | 35 years | 5 |
| Lốp Xe và Bình Ắc Quy | 12 | 39 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 50 years | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 26 years | 4.6 |
| Tiệm cắt tóc | 11 | 29 years | 4.5 |
| Trạm xăng | 11 | 54 years | 4.1 |
| Nhà hàng Mỹ | 10 | 31 years | 4.2 |
| Nhân viên kế toán | 10 | 41 years | 5 |
| Giáo dục | 9 | — | 4.1 |
Hiển thị 1-25 của 43
Thông tin về Richlands
| Khu vực | 5.8 mi² |
| Dân số | 6.165 |
| Dân số nam | 2.919 (47.4%) |
| Dân số nữ | 3.246 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +119.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 43.6) |
| Mã Vùng | 276 |
| Các vùng lân cận | Richlands |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.09317, -81.79373 |
| Mã Bưu Chính | 24641 |
Bản đồ Richlands
Bản đồ tương tác
Dân số Richlands
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.811 | 4.280 | 5.913 | 5.914 | 6.165 |
| Mật độ dân số | 487,4 / mi² | 742,1 / mi² | 1.025,2 / mi² | 1.025,4 / mi² | 1.068,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Richlands từ 2000 đến 2015
Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Richlands | +110.4% | +38.2% | +0% |
| Virginia | +63% | +36.8% | +19.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Richlands
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Richlands | 41.3 yrs | 43.6 yrs | 39.1 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Richlands
Mật độ dân số: 1.069 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Richlands | 6.165 | 5,77 sq mi | 1.069 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Richlands
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Richlands
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Richlands
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Richlands | 102,602 tn | 16.64 tn | 17,790.1 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Richlands
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 102,602 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,790.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/18/16 | 9:53 AM | 3.7 | 11.2 km | 0 m | 11km NNW of Richlands, Virginia | usgs.gov |
| 12/3/11 | 11:12 AM | 3.1 | 13 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 11/23/06 | 10:42 AM | 4.3 | 17.6 km | 0 m | West Virginia | usgs.gov |
| 11/2/06 | 5:53 PM | 4.3 | 16.3 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 10/28/97 | 10:36 AM | 3.4 | 21.9 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 6/29/96 | 7:30 PM | 4.1 | 17.4 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 7/7/95 | 9:01 PM | 3.1 | 64.6 km | 11,600 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 6/26/95 | 12:36 AM | 3.1 | 49 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 2/12/94 | 2:40 AM | 3.4 | 37.4 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 4/10/89 | 6:12 PM | 4.3 | 24.8 km | 0 m | West Virginia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


