Danh mục tại Richland, Washington

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất linh kiện điện tửNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtXưởng in lụaXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 628

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Richland, Washington

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,23830 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật35128 years
Nhà hàng30729 years
Quản lí đoàn thể28326 years
Bất Động Sản27927 years
Mua sắm20532 years
Xây dựng các tòa nhà20125 years
Công việc xã hội16527 years
Các nha sĩ16028 years
Tài chính khác13066 years
Mua Sắm Khác11733 years
Dịch vụ xây dựng công nghệ11425 years

Thông tin về Richland, Washington

Khu vực42.0 mi²
Dân số58.256
Dân số nam28.627 (49.1%)
Dân số nữ29.629 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+94.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.6%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 40.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$52.008 (2022)
Mã Vùng509
Các vùng lân cậnSouth Richland, Alphabet Homes, Richland Wye, Downtown, Richland
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ46.28569, -119.28446
Mã Bưu Chính9935299354

Bản đồ Richland, Washington

Bản đồ tương tác

Dân số Richland, Washington

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số29.89134.69439.19552.63658.25659.01159.228
Mật độ dân số711,5 / mi²825,8 / mi²932,9 / mi²1.252,9 / mi²1.386,6 / mi²1.404,6 / mi²1.409,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Richland, Washington từ 2000 đến 2020

Tăng 48.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Richland, Washington+94.9%+67.9%+48.6%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Richland, Washington

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Richland, Washington39.6 yrs40.6 yrs38.4 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Richland, Washington

Mật độ dân số: 1.387 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Richland, Washington58.25642,01 sq mi1.387 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Richland, Washington

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Richland, Washington

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Richland, Washington

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Richland, Washington

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Richland, Washington

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Richland, Washington

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.498$33.647$41.216$42.095$44.686$46.177$47.027$52.008
Tổng GDP$580,4 Tr$710,1 Tr$931,1 Tr$1 T$1,2 T$1,4 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Richland, Washington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Richland, Washington1,036,371 tn17.79 tn24,668 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Richland, Washington
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,036,371 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,668 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/194:12 PM3.2469.7 km2,060 m11km SW of Royal City, Washingtonusgs.gov
1/23/151:47 PM3.5185.5 km20,010 m11km ENE of Mission, Oregonusgs.gov
11/17/132:47 PM3.2214 km-141 m13km NNE of West Richland, Washingtonusgs.gov
4/10/124:43 AM3.1751.6 km14,011 mWashingtonusgs.gov
10/15/116:11 AM3.413.7 km1,265 mWashingtonusgs.gov
9/4/114:13 AM3.714 km1,605 mWashingtonusgs.gov
5/1/114:13 AM3.313.4 km1,745 mWashingtonusgs.gov
5/4/0910:47 AM314.2 km233 mWashingtonusgs.gov
5/18/0810:19 PM3.724.3 km19,607 mWashingtonusgs.gov
12/20/069:43 AM3.463.2 km13,186 mWashingtonusgs.gov

Richland, Washington

Richland là một thành phố nằm trong quận Benton thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về Richland, Washington
Hình ảnh về Richland, Washington

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.