Danh mục tại Richfield, Minnesota

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhân viên xã hộiNhà ở tập thểNhà thờNhà thờ LutheranNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 236

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Richfield, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16927 years
Nhà hàng9137 years
Xe buýt và xe lửa78
Các nha sĩ6636 years
Mua sắm5627 years
Bất Động Sản4729 years
Giáo dục4424 years
Quản lí đoàn thể4125 years
Tiệm cắt tóc4025 years
Thẩm mỹ viện3937 years
Tài chính khác3656 years
Dịch vụ tài chính3633 years
Không tiếp cận được33
Cửa hàng điện tử2928 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2932 years
Xây dựng các tòa nhà2934 years
Mua Sắm Khác2935 years
Sửa chữa xe hơi2642 years
Tôn giáo2649 years

Thông tin về Richfield, Minnesota

Khu vực7.1 mi²
Dân số36.745
Dân số nam17.984 (48.9%)
Dân số nữ18.761 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.3%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 34.5, Nữ: 38.6)
Các vùng lân cậnNorthwest Richfield, Northeast Richfield, Southwest Richfield, Southeast Richfield, Richfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.88330, -93.28300
Mã Bưu Chính55423

Bản đồ Richfield, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Richfield, Minnesota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.91229.75834.56735.70936.74537.06037.853
Mật độ dân số3.240,5 / mi²4.208,8 / mi²4.888,9 / mi²5.050,4 / mi²5.197 / mi²5.241,5 / mi²5.353,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Richfield, Minnesota từ 2000 đến 2020

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Richfield, Minnesota+60.4%+23.5%+6.3%
Minnesota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Richfield, Minnesota

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Richfield, Minnesota36.4 yrs38.6 yrs34.5 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Richfield, Minnesota

Mật độ dân số: 5.197 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Richfield, Minnesota36.7457,07 sq mi5.197 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Richfield, Minnesota

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Richfield, Minnesota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Richfield, Minnesota

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Richfield, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Richfield, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Richfield, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Richfield, Minnesota670,522 tn18.25 tn94,833.9 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Richfield, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)670,522 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)94,833.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Richfield, Minnesota

Richfield, Minnesota là một thành phố nằm ở quận Hennepin thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 18,3  km² với diện tích mặt nước là 0,5  km², dân số theo ước tính năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 34.439 người.

Trang Wikipedia về Richfield, Minnesota
Hình ảnh về Richfield, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.