Danh mục tại Redding, California

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BayNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeNhà môi giới ô tô
Hiển thị 1-50 của 1069

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Redding, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,30227 years
Bất Động Sản95328 years
Mua sắm59930 years
Nhà hàng59428 years
Luật sư hợp pháp57430 years
Xây dựng các tòa nhà56627 years
Quản lí đoàn thể50923 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật48331 years
Sửa chữa xe hơi46529 years
Dịch vụ tài chính42335 years
Các nha sĩ36830 years
Công việc xã hội34525 years
Thẩm mỹ viện34322 years
Nhân viên kế toán31328 years
Xây dựng cảnh quan28722 years
Tiệm cắt tóc28424 years
Mua Sắm Khác28427 years
Tài chính khác28346 years

Thông tin về Redding, California

Khu vực61.4 mi²
Dân số96.047
Dân số nam46.517 (48.4%)
Dân số nữ49.530 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình38.5 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 40.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.156 (2022)
Mã Vùng530
Các vùng lân cậnEnterprise, Downtown, Columbia, Pacheco, Bechelli
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ40.58654, -122.39168
Mã Bưu Chính96001960029600396070

Bản đồ Redding, California

Bản đồ tương tác

Dân số Redding, California

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số68.93671.46983.02592.47796.047101.407102.965
Mật độ dân số1.123,4 / mi²1.164,6 / mi²1.352,9 / mi²1.507 / mi²1.565,1 / mi²1.652,5 / mi²1.677,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Redding, California từ 2000 đến 2020

Tăng 15.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Redding, California+39.3%+34.4%+15.7%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Redding, California

Tuổi trung vị: 38.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Redding, California38.5 yrs40.8 yrs36.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Redding, California

Mật độ dân số: 1.565 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Redding, California96.04761,37 sq mi1.565 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Redding, California

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Redding, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Redding, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Redding, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Redding, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Redding, California

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.238$35.391$37.579$39.101$38.845$39.954$42.491$48.156
Tổng GDP$1,9 T$2,2 T$2,6 T$2,9 T$3 T$3,3 T$3,5 T$4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Redding, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Redding, California1,365,734 tn14.22 tn22,255.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Redding, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,365,734 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,255.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/20/175:10 PM3.6548.3 km16,860 m27km W of Burney, Californiausgs.gov
3/16/174:09 PM3.0746.6 km16,960 m13km NNE of Shingletown, Californiausgs.gov
5/6/156:30 PM3.234 km22,181 m4km NW of Redding, Californiausgs.gov
6/17/087:38 AM3.439.2 km11,796 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/0811:13 PM4.752.6 km2,049 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/085:18 PM4.556.1 km10,169 mNorthern Californiausgs.gov
4/14/0712:11 AM3.0743.8 km15,256 mNorthern Californiausgs.gov
11/17/061:33 PM3.555.5 km27,662 mNorthern Californiausgs.gov
11/2/068:59 PM310.8 km22,100 mNorthern Californiausgs.gov
4/26/044:38 PM3.2552.1 km19,869 mNorthern Californiausgs.gov

Redding, California

Redding, California là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 158,442 km², trong đó diện tích đất là 154,485 km² còn lại là diện tích mặt nước. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 89.861 n..

Trang Wikipedia về Redding, California
Hình ảnh về Redding, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.