Danh mục tại Redan
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng quần áoViễn thôngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngBảo hiểm y tếCông ty mẹDịch vụ pháp lýNgân hàngNgười Môi Giới Chứng KhoánHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýĐại lý tiếp thịĐại lý truyền thôngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnHiệp hội chung và thương mạiNhà xuất bản báoCông ty kinh doanh bất động sảnĐơn vị tổ chức hòa nhạc và giải tríCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchKhách sạn và nhà nghỉTrạm xe buýt
Thông tin về Redan
| Khu vực | 9.9 mi² |
| Dân số | 34.824 |
| Dân số nam | 15.698 (45.1%) |
| Dân số nữ | 19.126 (54.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +130.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.2% |
| Độ tuổi trung bình | 33.4 tuổi (Nam: 29.8, Nữ: 36) |
| Mã Vùng | 678 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.74538, -84.13158 |
| Mã Bưu Chính | 30074, 30088 |
Bản đồ Redan
Bản đồ tương tác
Dân số Redan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.087 | 24.972 | 31.878 | 33.232 | 34.824 |
| Mật độ dân số | 1.517,5 / mi² | 2.511,7 / mi² | 3.206,4 / mi² | 3.342,5 / mi² | 3.502,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Redan từ 2000 đến 2015
Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Redan | +120.3% | +33.1% | +4.2% |
| Georgia | +93.8% | +53.1% | +27.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Redan
Tuổi trung vị: 33.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Redan | 33.4 yrs | 36 yrs | 29.8 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Redan
Mật độ dân số: 3.503 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Redan | 34.824 | 9,94 sq mi | 3.503 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Redan
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Redan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Redan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Redan | 590,615 tn | 16.96 tn | 59,405.3 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Redan
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 590,615 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 59,405.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/5/14 | 8:05 PM | 4.5 | 64.6 km | — | Georgia, USA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


