Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Red River

Thông tin về Red River

Khu vực1.0 mi²
Dân số428
Dân số nam223 (52.1%)
Dân số nữ205 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.9%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 47)
Mã Vùng505
Các vùng lân cậnRed River, Paradise Hills Civic
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ36.70808, -105.40612
Mã Bưu Chính87558

Bản đồ Red River

Bản đồ tương tác

Dân số Red River

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số259356386436428
Mật độ dân số249,6 / mi²343,1 / mi²372 / mi²420,2 / mi²412,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Red River từ 2000 đến 2015

Tăng 13% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Red River+68.3%+22.5%+13%
New Mexico+67.8%+37.8%+19%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Red River

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Red River42.2 yrs47 yrs34.7 yrs
New Mexico36.6 yrs37.9 yrs35.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Red River

Mật độ dân số: 413 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Red River4281,038 sq mi413 / mi²
New Mexico2,2 million121.590,5 sq mi17,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Red River

Dân số ước tính từ 500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Red River

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Red River

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Red River

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Red River6,795 tn15.88 tn6,548.1 tons/mi²
New Mexico37,040,392 tn17 tn304.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Red River
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,795 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,548.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:55 AM3.148.9 km8,480 m45km ESE of San Luis, Coloradousgs.gov
5/19/1910:43 AM3.852 km7,670 m44km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
12/26/1812:25 AM3.637.7 km5,000 m23km NNW of Cimarron, New Mexicousgs.gov
8/24/187:59 AM3.357.2 km7,940 m38km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
8/24/186:56 AM3.656 km6,800 m37km W of Raton, New Mexicousgs.gov
7/3/189:16 PM3.156.4 km8,100 m38km W of Raton, New Mexicousgs.gov
1/28/189:23 PM340.3 km5,000 m32km N of Cimarron, New Mexicousgs.gov
10/10/1711:31 PM3.458.1 km5,930 m38km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
9/10/178:34 AM3.754.3 km5,000 m42km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
9/8/176:53 AM3.651.7 km6,270 m44km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.