Danh mục tại Reading, Pennsylvania

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xePhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéo
Hiển thị 1-50 của 1032

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Reading, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,49728 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,31531 years
Luật sư hợp pháp1,11029 years
Nhà hàng91030 years
Mua sắm57735 years
Bất Động Sản53932 years
Các nha sĩ51835 years
Quản lí đoàn thể49426 years
Sửa chữa xe hơi47132 years
Xây dựng các tòa nhà46033 years
Tôn giáo44350 years
Tài chính khác43942 years
Mua Sắm Khác38732 years
Quản lí công chúng33046 years
Cửa hàng điện tử32927 years
Dịch vụ tài chính30733 years

Thông tin về Reading, Pennsylvania

Khu vực10.7 mi²
Dân số87.017
Dân số nam42.400 (48.7%)
Dân số nữ44.617 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.0%
Độ tuổi trung bình28.8 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 29.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$62.686 (2022)
Mã Vùng215, 484, 610
Các vùng lân cậnSouthwest Reading, Northwest Reading, Southeast Reading, Northeast Reading, Callowhill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.33565, -75.92687

Bản đồ Reading, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Reading, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số77.38280.13479.80390.79087.01789.34489.923
Mật độ dân số7.206,1 / mi²7.462,3 / mi²7.431,5 / mi²8.454,7 / mi²8.103,3 / mi²8.320 / mi²8.373,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Reading, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Reading, Pennsylvania+12.5%+8.6%+9%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Reading, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 28.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Reading, Pennsylvania28.8 yrs29.8 yrs27.7 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Reading, Pennsylvania

Mật độ dân số: 8.103 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Reading, Pennsylvania87.01710,74 sq mi8.103 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Reading, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Reading, Pennsylvania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Reading, Pennsylvania

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Reading, Pennsylvania

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Reading, Pennsylvania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Reading, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Reading, Pennsylvania

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$52.107$53.533$66.689$55.033$57.452$62.680$61.796$62.686
Tổng GDP$1,8 T$1,9 T$2,3 T$2 T$2,2 T$2,5 T$2,5 T$2,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Reading, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Reading, Pennsylvania1,290,949 tn14.84 tn120,217.3 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Reading, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,290,949 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)120,217.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/3/1012:25 PM3.0593.3 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3747.4 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.175.9 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM334.8 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.69.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.26.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.298.3 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.258.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM356.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.772.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Reading, Pennsylvania

Reading ( /ˈrɛdɪŋ/ RED-ing) là một thành phố thủ phủ quận Berks đông nam tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Reading là thành phố chính của Vùng Reading mở rộng. Thành phố có diện tích  km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 88.082 ng..

Trang Wikipedia về Reading, Pennsylvania
Hình ảnh về Reading, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.