Danh mục tại Raton

Đại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoViễn thôngCác tổ chức thành viên khácNhà thờQuản lí công chúngTòa án của pháp luậtTôn giáoCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCông viên rvCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoThể thao và giải tríChỗ ở khácHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Raton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế10725 years3.2
Mua sắm6242 years4
Quản lí công chúng5042 years4.5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4729 years3.3
Nhà hàng2934 years3.8
Trạm xăng2434 years3.7
Chỗ ở khác2444 years4
Khách sạn và nhà nghỉ2148 years4
Công việc xã hội2134 years3.4
Thể thao và giải trí2046 years4.6
Sửa chữa xe hơi1832 years3.9
Nhà Thầu Chính1836 years4.8
Công Ty Tín Dụng1847 years3.7
Bất Động Sản1728 years3.9
Giáo dục1748 years3.3
Nhà thờ1646 years4.8
Nhân viên kế toán1541 years1.8
Xây dựng các tòa nhà1428 years4.8
Tôn giáo1446 years4.8
Cơ quan chính phủ1235 years4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1229 years3.6
Công viên công cộng124.3
Tài chính khác1245 years3.5
Ngân hàng1157 years3.2
Thẩm mỹ viện1130 years4.9
Mua Sắm Khác1148 years4
Phụ Tùng Xe1045 years4.1
Nhà hàng Mỹ1038 years3.9
Atm của93.1
Cửa hàng kim loạt973 years4.6
Các tổ chức thành viên khác963 years4.8
Dịch vụ tài chính933 years5
Trị liệu cột sống85
Tiệm cắt tóc831 years4.9
Luật sư hợp pháp81.2
Bán sỉ vật liệu xây dựng746 years4.5
Quà tặng, thẻ, vật tư bên743 years4.2
Quán bar, quán rượu và quán rượu737 years4.2
Đại Lý Xe Mới74.2
Ô tô756 years3.9
Đồ cổ728 years4.7
Hiển thị 1-25 của 41

Thông tin về Raton

Khu vực8.0 mi²
Dân số6.792
Dân số nam3.365 (49.5%)
Dân số nữ3.427 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+105.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.6%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 41.9)
Mã Vùng505
Các vùng lân cậnRaton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ36.90336, -104.43915
Mã Bưu Chính87740

Bản đồ Raton

Bản đồ tương tác

Dân số Raton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.3065.5097.0476.6196.792
Mật độ dân số411,4 / mi²685,6 / mi²877 / mi²823,7 / mi²845,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Raton từ 2000 đến 2015

Giảm 6.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Raton+100.2%+20.1%-6.1%
New Mexico+67.8%+37.8%+19%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Raton

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Raton41 yrs41.9 yrs40.2 yrs
New Mexico36.6 yrs37.9 yrs35.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Raton

Mật độ dân số: 845 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Raton6.7928,04 sq mi845 / mi²
New Mexico2,2 million121.590,5 sq mi17,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Raton

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Raton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Raton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Raton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Raton124,885 tn18.39 tn15,541.1 tons/mi²
New Mexico37,040,392 tn17 tn304.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Raton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)124,885 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,541.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/11/1911:44 AM3.134.2 km5,000 m31km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
8/24/187:59 AM3.338.6 km7,940 m38km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
8/24/186:56 AM3.637.3 km6,800 m37km W of Raton, New Mexicousgs.gov
7/3/189:16 PM3.138.2 km8,100 m38km W of Raton, New Mexicousgs.gov
10/10/1711:31 PM3.444 km5,930 m38km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
6/17/176:42 AM3.543.3 km2,160 m38km WSW of Trinidad, Coloradousgs.gov
1/21/173:57 AM3.136.4 km6,270 m36km W of Raton, New Mexicousgs.gov
11/6/164:48 AM3.240.1 km1,490 m40km W of Raton, New Mexicousgs.gov
5/21/168:51 PM3.233.3 km2,300 m33km W of Raton, New Mexicousgs.gov
1/15/161:54 AM329.7 km7,590 m29km W of Raton, New Mexicousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.