Danh mục tại Ramona

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp củiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànTrang trại mật ongXưởng kim khíXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thao
Hiển thị 1-50 của 485

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ramona

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản32424 years
Xây dựng các tòa nhà21726 years
Quản lí đoàn thể17024 years
Mua sắm16225 years
Sức khoẻ và y tế15027 years
Ngành xây dựng khác14326 years
Sửa chữa xe hơi13326 years
Mua Sắm Khác11129 years
Nhà hàng10330 years
Nhà Thầu Chính10027 years
Thiết kế đặc biệt9022 years
Nhiếp ảnh8416 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện8025 years
Cửa hàng điện tử7825 years
Xây dựng cảnh quan7527 years
Lắp đặt điện7128 years

Thông tin về Ramona

Khu vực38.5 mi²
Dân số21.904
Dân số nam11.007 (50.3%)
Dân số nữ10.897 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.2%
Độ tuổi trung bình36.6 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 37.7)
Mã Vùng619, 760
Các vùng lân cậnRamona, San Diego Country Estates, Mid-City, Carlsbad, La Jolla
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.04171, -116.86808
Mã Bưu Chính92065

Bản đồ Ramona

Bản đồ tương tác

Dân số Ramona

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.28516.19918.53321.05921.904
Mật độ dân số397,1 / mi²420,9 / mi²481,5 / mi²547,1 / mi²569,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ramona từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ramona+37.8%+30%+13.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ramona

Tuổi trung vị: 36.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ramona36.6 yrs37.7 yrs35.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ramona

Mật độ dân số: 569 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ramona21.90438,49 sq mi569 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ramona

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ramona

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ramona

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ramona

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ramona

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ramona

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ramona342,373 tn15.63 tn8,895.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ramona
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)342,373 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,895.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/26/191:58 PM3.2623.3 km10,230 m2km SE of Lake Henshaw, CAusgs.gov
10/18/1710:06 AM3.4422 km2,670 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
10/17/1712:05 PM3.0722.3 km2,730 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
7/30/165:22 PM3.1924.3 km11,850 m9km SE of Lake Henshaw, CAusgs.gov
10/16/155:29 AM3.1926.5 km8,530 m4km NW of Lake Henshaw, CAusgs.gov
4/1/128:26 AM337.4 km6,710 m3km NNE of Palomar Observatory, CAusgs.gov
3/30/126:09 AM3.2629.1 km13,889 m6km SSW of Palomar Observatory, CAusgs.gov
3/29/1110:43 AM3.722.8 km10,018 m2km SSE of Lake Henshaw, CAusgs.gov
1/10/1111:26 AM3.1122.4 km9,868 m2km SSW of Lake Henshaw, CAusgs.gov
3/11/101:39 AM3.5228.5 km3,803 m6km SW of Warner Springs, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.