Danh mục tại Raceland

Bãi đỗ xe tảiCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp máy móc công nghiệpNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaCửa hàng bán đồ điện tửCải tạo nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng hải sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏDịch vụ cho thuê thiết bị tiệcDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngExterminators và kiểm soát dịch hại
Hiển thị 1-50 của 117

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Raceland

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13435 years
Các nha sĩ8838 years
Nhà hàng4529 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3835 years
Xây dựng các tòa nhà3130 years
Mua sắm2832 years
Tôn giáo2632 years
Tài chính khác2536 years
Trạm xăng2434 years
Thẩm mỹ viện2326 years
Sửa chữa xe hơi2238 years
Ngành xây dựng khác2028 years
Mua Sắm Khác1828 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc17
Quản lí công chúng16

Thông tin về Raceland

Khu vực21.8 mi²
Dân số10.745
Dân số nam5.208 (48.5%)
Dân số nữ5.537 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.9%
Độ tuổi trung bình38.3 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 40)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.068 (2022)
Mã Vùng985
Các vùng lân cậnRaceland, Sugar Mill, Legion Park, Downtown Thibodaux
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ29.72743, -90.59898
Mã Bưu Chính70394

Bản đồ Raceland

Bản đồ tương tác

Dân số Raceland

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.6579.2019.52110.42410.74510.72210.816
Mật độ dân số442,7 / mi²421,8 / mi²436,4 / mi²477,8 / mi²492,6 / mi²491,5 / mi²495,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Raceland từ 2000 đến 2020

Tăng 12.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Raceland+11.3%+16.8%+12.9%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Raceland

Tuổi trung vị: 38.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Raceland38.3 yrs40 yrs36.7 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Raceland

Mật độ dân số: 493 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Raceland10.74521,81 sq mi493 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Raceland

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Raceland

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Raceland

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Raceland

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Raceland

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.388$30.797$38.954$43.130$59.825$44.576$32.272$44.068
Tổng GDP$262 Tr$295,9 Tr$391,3 Tr$464,2 Tr$648,3 Tr$509,7 Tr$368 Tr$501,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Raceland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Raceland169,586 tn15.78 tn7,773.9 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Raceland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)169,586 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,773.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/0512:52 AM359.7 km5,000 mLouisianausgs.gov
10/19/3012:17 PM4.249.1 kmLouisianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.