Thông tin về Queets

Khu vực1.5 mi²
Dân số187
Dân số nam96 (51.1%)
Dân số nữ91 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.6%
Độ tuổi trung bình26.7 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 27.1)
Các vùng lân cậnForest Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.53953, -124.33241

Bản đồ Queets

Bản đồ tương tác

Dân số Queets

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số132139155184187
Mật độ dân số89,7 / mi²94,4 / mi²105,3 / mi²125 / mi²127 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Queets từ 2000 đến 2015

Tăng 18.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Queets+39.4%+32.4%+18.7%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Queets

Tuổi trung vị: 26.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Queets26.7 yrs27.1 yrs26.3 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Queets

Mật độ dân số: 127 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Queets1871,472 sq mi127 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Queets

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Queets

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Queets576 tn3.08 tn391 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Queets
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)576 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)391 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/21/1911:11 AM3.3850.9 km34,030 m16km NNE of Ocean Shores, Washingtonusgs.gov
11/19/1811:09 AM4.0761.3 km39,320 m33km NE of Quinault Census Designated Place, Washingtonusgs.gov
2/23/174:59 AM4.0998 km15,440 m15km WNW of Belfair, Washingtonusgs.gov
1/22/178:05 PM3.5860.7 km42,150 m25km ENE of Quinault Census Designated Place, Washingtonusgs.gov
7/31/166:53 PM3.562.8 km35,240 m21km N of Central Park, Washingtonusgs.gov
1/10/154:59 PM3.0441.5 km23,057 m30km WSW of Forks, Washingtonusgs.gov
9/17/1410:06 AM3.9899.6 km16,201 m16km WSW of Seabeck, Washingtonusgs.gov
3/22/137:32 PM3.2389 km40,802 m29km WNW of Seabeck, Washingtonusgs.gov
7/24/1112:19 PM3.8588.8 km40,554 mOlympic Peninsula, Washingtonusgs.gov
10/1/093:10 AM3.492.4 km43,556 mOlympic Peninsula, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.