Danh mục tại Queenstown
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng đồ daCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhAtm củaCông Ty Cho Vay Thế ChấpDịch vụ pháp lý
Hiển thị 1-50 của 92
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Queenstown
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Cửa hàng quần áo | 71 | 49 years |
| Du lịch và đi lại | 51 | 41 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 48 | 33 years |
| Sức khoẻ và y tế | 40 | 23 years |
| Mua sắm | 28 | 33 years |
| Bất Động Sản | 21 | 32 years |
| Xây dựng cảnh quan | 17 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 32 years |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 42 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 15 | — |
| Ngành xây dựng khác | 14 | 29 years |
| Thuyền | 13 | 29 years |
| Atm của | 11 | — |
| Tôn giáo | 11 | 30 years |
| Nhà hàng | 11 | 36 years |
Thông tin về Queenstown
| Khu vực | 1.4 mi² |
| Dân số | 740 |
| Dân số nam | 359 (48.6%) |
| Dân số nữ | 381 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +30.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 40.7) |
| Mã Vùng | 410, 443 |
| Các vùng lân cận | Queenstown, Londontowne, The Stadiums |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.99067, -76.15773 |
| Mã Bưu Chính | 21658 |
Bản đồ Queenstown
Bản đồ tương tác
Dân số Queenstown
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 568 | 544 | 572 | 719 | 740 |
| Mật độ dân số | 392,3 / mi² | 375,7 / mi² | 395,1 / mi² | 496,6 / mi² | 511,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Queenstown từ 2000 đến 2015
Tăng 25.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Queenstown | +26.6% | +32.2% | +25.7% |
| Maryland | +47.6% | +25.8% | +12.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Queenstown
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Queenstown | 40.8 yrs | 40.7 yrs | 41.1 yrs |
| Maryland | 38.2 yrs | 39.6 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Queenstown
Mật độ dân số: 511 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Queenstown | 740 | 1,448 sq mi | 511 / mi² |
| Maryland | 6 million | 12.405,9 sq mi | 483 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Queenstown
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Queenstown
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Queenstown
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Queenstown | 16,436 tn | 22.21 tn | 11,351.9 tons/mi² |
| Maryland | 98,007,598 tn | 16.37 tn | 7,900.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Queenstown
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,436 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,351.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


