Danh mục tại Pullman, Washington
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pullman, Washington
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 318 | 31 years |
| Nhà hàng | 219 | 26 years |
| Bất Động Sản | 129 | 30 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 100 | 24 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 84 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 83 | 26 years |
| Căn hộ | 72 | — |
| Mua sắm | 72 | 26 years |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 65 | 35 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 64 | 53 years |
| Công việc xã hội | 63 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 63 | 30 years |
| Quản lí công chúng | 63 | 49 years |
| Giáo dục | 62 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 58 | 39 years |
| Tôn giáo | 53 | 53 years |
| Không tiếp cận được | 50 | 38 years |
| Tài chính khác | 49 | 55 years |
| Chỗ ở khác | 49 | 25 years |
Thông tin về Pullman, Washington
| Khu vực | 9.6 mi² |
| Dân số | 33.794 |
| Dân số nam | 17.354 (51.4%) |
| Dân số nữ | 16.440 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +183.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.3% |
| Độ tuổi trung bình | 23.1 tuổi (Nam: 23.2, Nữ: 23.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $45.060 (2022) |
| Mã Vùng | 509 |
| Các vùng lân cận | Pullman, Drive |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.73127, -117.17962 |
| Mã Bưu Chính | 99163, 99164 |
Bản đồ Pullman, Washington
Bản đồ tương tác
Dân số Pullman, Washington
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.920 | 19.978 | 27.185 | 30.840 | 33.794 | 34.233 | 34.344 |
| Mật độ dân số | 1.241,1 / mi² | 2.080,1 / mi² | 2.830,5 / mi² | 3.211,1 / mi² | 3.518,6 / mi² | 3.564,3 / mi² | 3.575,9 / mi² |
Thay đổi dân số Pullman, Washington từ 2000 đến 2020
Tăng 24.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pullman, Washington | +183.5% | +69.2% | +24.3% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Pullman, Washington
Tuổi trung vị: 23.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pullman, Washington | 23.1 yrs | 23.1 yrs | 23.2 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Pullman, Washington
Mật độ dân số: 3.519 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pullman, Washington | 33.794 | 9,6 sq mi | 3.519 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pullman, Washington
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pullman, Washington
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pullman, Washington
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pullman, Washington
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.827 | $27.491 | $34.908 | $39.532 | $46.801 | $47.693 | $44.504 | $45.060 |
| Tổng GDP | $347 Tr | $469,8 Tr | $614,5 Tr | $720,6 Tr | $914 Tr | $985,7 Tr | $999,7 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Pullman, Washington
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pullman, Washington | 391,859 tn | 11.6 tn | 40,800.4 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 391,859 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 40,800.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/17/04 | 9:16 AM | 3.4 | 81.1 km | 17,319 m | Washington | usgs.gov |
| 3/12/99 | 1:05 PM | 3.1 | 75.6 km | 4,957 m | Washington | usgs.gov |
| 6/28/98 | 7:35 AM | 3.8 | 31 km | 10,000 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 7/16/87 | 11:21 PM | 3 | 82.8 km | -852 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 11/15/85 | 9:02 PM | 3.1 | 50.9 km | 18,640 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 6/15/76 | 1:01 AM | 3 | 53.9 km | -230 m | Washington | usgs.gov |
| 10/19/70 | 7:15 AM | 3.2 | 34.3 km | 15,007 m | Washington | usgs.gov |
| 11/5/69 | 12:41 AM | 3.2 | 90 km | 6,000 m | Washington | usgs.gov |
| 8/2/69 | 3:04 AM | 3.1 | 70.3 km | 39,290 m | Washington | usgs.gov |
Pullman, Washington
Pullman là một thành phố nằm trong quận Whitman thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo George Pullman (1831 – 1897). Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.
Trang Wikipedia về Pullman, Washington
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


