Danh mục tại Pulaski

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thưGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcDịch vụ cưới hỏiĐơn vị cung cấp giải tríThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang về
Hiển thị 1-50 của 129

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pulaski

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14930 years
Tôn giáo6457 years
Quản lí công chúng4964 years
Nhà hàng4240 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4132 years
Bất Động Sản3737 years
Mua sắm3628 years
Luật sư hợp pháp3528 years
Sửa chữa xe hơi3526 years
Xây dựng các tòa nhà3126 years
Mua Sắm Khác3129 years
Tài chính khác2878 years
Nhà thờ2029 years
Trạm xăng1826 years
Công việc xã hội1845 years

Thông tin về Pulaski

Khu vực8.0 mi²
Dân số9.329
Dân số nam4.390 (47.1%)
Dân số nữ4.939 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+101.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.5%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 43.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.768 (2022)
Mã Vùng540
Các vùng lân cậnPulaski
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.04790, -80.77979
Mã Bưu Chính24301

Bản đồ Pulaski

Bản đồ tương tác

Dân số Pulaski

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.6206.9789.1908.9499.3299.2329.061
Mật độ dân số578,4 / mi²873,6 / mi²1.150,5 / mi²1.120,4 / mi²1.168 / mi²1.155,8 / mi²1.134,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pulaski từ 2000 đến 2020

Tăng 1.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pulaski+101.9%+33.7%+1.5%
Virginia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pulaski

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pulaski42 yrs43.4 yrs40.5 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pulaski

Mật độ dân số: 1.168 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pulaski9.3297,99 sq mi1.168 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pulaski

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pulaski

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pulaski

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.648$27.429$31.995$33.853$36.304$37.338$36.040$39.768
Tổng GDP$267,5 Tr$302,6 Tr$360,7 Tr$385,2 Tr$408,4 Tr$420,3 Tr$402,5 Tr$442,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pulaski

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pulaski168,719 tn18.09 tn21,122.9 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pulaski
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)168,719 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,122.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/175:33 PM3.247.6 km17,770 m16km N of Pearisburg, Virginiausgs.gov
7/18/169:53 AM3.794.8 km0 m11km NNW of Richlands, Virginiausgs.gov
5/16/098:08 AM372.6 km12,890 m2km NNE of Cave Spring, Virginiausgs.gov
6/26/9512:36 AM3.168.6 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
9/13/766:54 PM3.349.3 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
6/19/765:54 AM4.782.7 km5,000 mWest Virginiausgs.gov
11/11/758:10 AM3.216.9 km15,000 mWest Virginiausgs.gov
5/30/749:28 PM3.649 km8,000 mWest Virginiausgs.gov
11/20/691:00 AM4.5446.5 km3,000 mWest Virginiausgs.gov
4/23/598:58 PM3.939.5 km1,000 mWest Virginiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.