Danh mục tại Prentiss, Mississippi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prentiss, Mississippi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nghĩa trang và nhà xác | 71 | 33 years |
| Tôn giáo | 47 | 39 years |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 24 | 39 years |
| Nhà hàng | 22 | 39 years |
| Mua sắm | 20 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 45 years |
| Nhân viên kế toán | 13 | 31 years |
| Tài chính khác | 12 | 76 years |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 42 years |
| Trạm xăng | 11 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 10 | — |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 28 years |
| Giáo dục | 9 | — |
| Luật sư hợp pháp | 9 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | — |
| Cửa hàng quần áo | 8 | — |
| Công việc xã hội | 8 | — |
Thông tin về Prentiss, Mississippi
| Khu vực | 1.9 mi² |
| Dân số | 850 |
| Dân số nam | 402 (47.3%) |
| Dân số nữ | 448 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -30.3% |
| Độ tuổi trung bình | 45.5 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 49.6) |
| Mã Vùng | 601 |
| Các vùng lân cận | Prentiss |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.59850, -89.86702 |
| Mã Bưu Chính | 39474 |
Bản đồ Prentiss, Mississippi
Bản đồ tương tác
Dân số Prentiss, Mississippi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 865 | 1.022 | 1.220 | 1.017 | 850 | 860 | 864 |
| Mật độ dân số | 465,5 / mi² | 550 / mi² | 656,6 / mi² | 547,3 / mi² | 457,5 / mi² | 462,8 / mi² | 465 / mi² |
Thay đổi dân số Prentiss, Mississippi từ 2000 đến 2020
Giảm 30.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Prentiss, Mississippi | -1.7% | -16.8% | -30.3% |
| Mississippi | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Prentiss, Mississippi
Tuổi trung vị: 45.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Prentiss, Mississippi | 45.5 yrs | 49.6 yrs | 41.3 yrs |
| Mississippi | 36.1 yrs | 37.5 yrs | 34.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Prentiss, Mississippi
Mật độ dân số: 458 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Prentiss, Mississippi | 850 | 1,858 sq mi | 458 / mi² |
| Mississippi | 3 million | 48.431,7 sq mi | 62,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Prentiss, Mississippi
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Prentiss, Mississippi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Prentiss, Mississippi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Prentiss, Mississippi | 13,532 tn | 15.92 tn | 7,282.6 tons/mi² |
| Mississippi | 48,902,271 tn | 16.21 tn | 1,009.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,532 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,282.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Prentiss, Mississippi
Prentiss là một thành phố thuộc quận Jefferson Davis, tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1 081 người.
Trang Wikipedia về Prentiss, Mississippi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


