Danh mục tại Pooler

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe moócĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócDịch vụ sửa chữa thủy lựcGia công kim loạiNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm bê tôngNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng áo thunCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ da
Hiển thị 1-50 của 484

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pooler

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế22920 years
Nhà hàng22532 years
Bất Động Sản19021 years
Xây dựng các tòa nhà11623 years
Mua sắm11031 years
Các nha sĩ10519 years
Cửa hàng quần áo8555 years
Quản lí đoàn thể7318 years
Tiệm cắt tóc6519 years
Tài chính khác6437 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại6322 years
Sửa chữa xe hơi6327 years
Cửa Hàng Bách Hóa5729 years
Thẩm mỹ viện5328 years

Thông tin về Pooler

Khu vực30.5 mi²
Dân số23.273
Dân số nam11.456 (49.2%)
Dân số nữ11.817 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+266.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.2%
Độ tuổi trung bình33.1 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 33.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$55.243 (2022)
Mã Vùng912
Các vùng lân cậnPooler, Wilshire Estates - Savannah Mall, Historic District-North, Windsor Forest, Hudson Hill - Bayview
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.11548, -81.24706
Mã Bưu Chính31322

Bản đồ Pooler

Bản đồ tương tác

Dân số Pooler

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.35711.59216.84620.21623.27323.71823.779
Mật độ dân số208,6 / mi²380,3 / mi²552,7 / mi²663,3 / mi²763,6 / mi²778,2 / mi²780,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pooler từ 2000 đến 2020

Tăng 38.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pooler+266.1%+100.8%+38.2%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pooler

Tuổi trung vị: 33.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pooler33.1 yrs33.7 yrs32.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pooler

Mật độ dân số: 764 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pooler23.27330,48 sq mi764 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pooler

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pooler

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pooler

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pooler

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pooler

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.109$36.421$41.730$46.648$45.783$50.892$52.442$55.243
Tổng GDP$848,2 Tr$805,9 Tr$919,3 Tr$1,1 T$1,1 T$1,4 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pooler

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pooler398,701 tn17.13 tn13,081.6 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pooler
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)398,701 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,081.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/13/038:15 PM3.688 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/24/031:15 AM4.114 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.