Danh mục tại Ponderay
Cửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán tủCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtCửa hàng vật tư bề mặt công tácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐại lý cho thuê thiết bịAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngBác sĩ da liễuBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay Thế
Hiển thị 1-50 của 68
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ponderay
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 46 | 31 years |
| Sức khoẻ và y tế | 43 | 24 years |
| Mua sắm | 31 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 27 years |
| Các nha sĩ | 17 | 20 years |
| Nhà Thầu Chính | 15 | 37 years |
| Tài chính khác | 15 | 33 years |
| Công việc xã hội | 13 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 | 25 years |
| Bất Động Sản | 12 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 12 | 44 years |
| Chỗ ở khác | 11 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 10 | 26 years |
| Trạm xăng | 10 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 29 years |
| Quản lí công chúng | 9 | 38 years |
| Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
Thông tin về Ponderay
| Khu vực | 3.0 mi² |
| Dân số | 1.225 |
| Dân số nam | 580 (47.3%) |
| Dân số nữ | 645 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +70.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.2% |
| Độ tuổi trung bình | 34.3 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 36.2) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Sandpoint |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.30548, -116.53380 |
| Mã Bưu Chính | 83852 |
Bản đồ Ponderay
Bản đồ tương tác
Dân số Ponderay
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 719 | 882 | 1.028 | 1.183 | 1.225 |
| Mật độ dân số | 242,2 / mi² | 297,2 / mi² | 346,3 / mi² | 398,6 / mi² | 412,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ponderay từ 2000 đến 2015
Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ponderay | +64.5% | +34.1% | +15.1% |
| Idaho | +116.1% | +62.8% | +32% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ponderay
Tuổi trung vị: 34.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ponderay | 34.3 yrs | 36.2 yrs | 32.5 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ponderay
Mật độ dân số: 413 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ponderay | 1.225 | 2,968 sq mi | 413 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ponderay
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ponderay
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ponderay
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ponderay | 20,843 tn | 17.01 tn | 7,022 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ponderay
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,843 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,022 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/23/15 | 9:03 PM | 3.7 | 36.5 km | 5,000 m | 34km SE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 6/13/15 | 4:16 AM | 3.1 | 12.6 km | 14,390 m | 12km E of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 8:28 AM | 3.3 | 16.8 km | 10,000 m | 15km ESE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 5:43 AM | 3.9 | 13.3 km | 16,570 m | 12km ESE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 2:32 AM | 3.7 | 22.6 km | 9,350 m | 20km SE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 12/20/12 | 12:57 PM | 3.1 | 47.3 km | 1,000 m | western Montana | usgs.gov |
| 12/15/12 | 11:49 PM | 3.4 | 49.2 km | 1,000 m | western Montana | usgs.gov |
| 9/22/03 | 2:06 PM | 3.3 | 53.4 km | 6 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 11/13/01 | 8:26 PM | 3 | 94.3 km | -138 m | Washington | usgs.gov |
| 11/12/01 | 3:03 AM | 3.3 | 94.6 km | -199 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


