Danh mục tại Pomeroy, Ohio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pomeroy, Ohio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 95 | 36 years |
| Tôn giáo | 52 | 59 years |
| Quản lí công chúng | 52 | 47 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 36 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 31 | 47 years |
| Nhà hàng | 29 | 41 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 24 | 31 years |
| Tài chính khác | 21 | 69 years |
| Mua Sắm Khác | 21 | 23 years |
| Ô tô | 20 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 23 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 19 | 61 years |
| Mua sắm | 14 | 29 years |
| Trạm xăng | 12 | 31 years |
| Nhân viên kế toán | 12 | 36 years |
| Giáo dục | 12 | — |
Thông tin về Pomeroy, Ohio
| Khu vực | 3.4 mi² |
| Dân số | 1.747 |
| Dân số nam | 803 (46.0%) |
| Dân số nữ | 944 (54.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.9% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 35.9) |
| Mã Vùng | 740 |
| Các vùng lân cận | Pomeroy |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.02758, -82.03375 |
| Mã Bưu Chính | 45769 |
Bản đồ Pomeroy, Ohio
Bản đồ tương tác
Dân số Pomeroy, Ohio
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.663 | 1.628 | 1.781 | 1.835 | 1.747 | 1.725 | 1.688 |
| Mật độ dân số | 492,2 / mi² | 481,9 / mi² | 527,2 / mi² | 543,2 / mi² | 517,1 / mi² | 510,6 / mi² | 499,6 / mi² |
Thay đổi dân số Pomeroy, Ohio từ 2000 đến 2020
Giảm 1.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pomeroy, Ohio | +5.1% | +7.3% | -1.9% |
| Ohio | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Pomeroy, Ohio
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pomeroy, Ohio | 35.7 yrs | 35.9 yrs | 35.5 yrs |
| Ohio | 38.8 yrs | 40.2 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Pomeroy, Ohio
Mật độ dân số: 517 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pomeroy, Ohio | 1.747 | 3,378 sq mi | 517 / mi² |
| Ohio | 11,5 million | 44.825,6 sq mi | 257 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pomeroy, Ohio
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pomeroy, Ohio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pomeroy, Ohio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pomeroy, Ohio | 30,993 tn | 17.74 tn | 9,173.9 tons/mi² |
| Ohio | 208,142,160 tn | 18.04 tn | 4,643.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 30,993 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,173.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/24/17 | 4:24 PM | 3.4 | 44.3 km | 10,000 m | 1km S of McArthur, Ohio | usgs.gov |
| 4/2/17 | 11:58 AM | 3 | 98.2 km | 3,930 m | 15km SW of Woodsfield, Ohio | usgs.gov |
| 11/20/13 | 5:59 PM | 3.5 | 48.6 km | 8,000 m | 2km ESE of Nelsonville, Ohio | usgs.gov |
| 8/31/11 | 5:36 PM | 3.1 | 72.4 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 4/24/09 | 1:42 PM | 3.3 | 31.7 km | 5,000 m | 13km NW of Gallipolis, Ohio | usgs.gov |
| 6/28/91 | 6:34 PM | 3.2 | 89.3 km | 5,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 5/28/88 | 4:18 PM | 3.4 | 88.3 km | 0 m | Ohio | usgs.gov |
| 8/17/83 | 2:04 PM | 3.1 | 98.2 km | 10,000 m | 13km SSW of Greenup, Kentucky | usgs.gov |
| 8/17/83 | 2:03 PM | 3.5 | 89 km | 11,900 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 11/9/79 | 9:29 PM | 3.6 | 99.8 km | 10,000 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
Pomeroy, Ohio
Pomeroy là một làng thuộc quận Meigs, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 1852 người.
Trang Wikipedia về Pomeroy, Ohio
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

