Danh mục tại Point Pleasant

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangHiệu giặt tự độngTrang Sức và Đồng HồDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt cửa sổĐơn vị làm hàng ràoKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếp
Hiển thị 1-50 của 231

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Point Pleasant

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12924 years
Bất Động Sản9123 years
Nhà hàng8925 years
Quản lí đoàn thể7125 years
Xây dựng các tòa nhà6528 years
Mua sắm5734 years
Ngành xây dựng khác5030 years
Du lịch và đi lại4337 years
Sửa chữa xe hơi4227 years
Luật sư hợp pháp3728 years
Các nha sĩ3524 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3328 years
Mua Sắm Khác2935 years
Dịch vụ tài chính2826 years
Tiệm cắt tóc2726 years
Tài chính khác2685 years
Nhà Thầu Chính2626 years

Thông tin về Point Pleasant

Khu vực4.2 mi²
Dân số19.930
Dân số nam9.655 (48.4%)
Dân số nữ10.275 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.2%
Độ tuổi trung bình43.8 tuổi (Nam: 42.4, Nữ: 45.1)
Các vùng lân cậnPoint Pleasant, Point Pleasant Beach, Avon, Borough of Point Pleasant, Oceanport
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.08317, -74.06819
Mã Bưu Chính08742

Bản đồ Point Pleasant

Bản đồ tương tác

Dân số Point Pleasant

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số22.90216.23716.17719.09419.930
Mật độ dân số5.454,3 / mi²3.867 / mi²3.852,7 / mi²4.547,4 / mi²4.746,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Point Pleasant từ 2000 đến 2015

Tăng 18% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Point Pleasant-16.6%+17.6%+18%
New Jersey+26%+13.4%+5.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Point Pleasant

Tuổi trung vị: 43.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Point Pleasant43.8 yrs45.1 yrs42.4 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Point Pleasant

Mật độ dân số: 4.747 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Point Pleasant19.9304,199 sq mi4.747 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Point Pleasant

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Point Pleasant

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Point Pleasant

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Point Pleasant

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Point Pleasant

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Point Pleasant403,600 tn20.25 tn96,121.3 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Point Pleasant
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)403,600 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)96,121.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.138.8 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
3/11/806:00 AM3.788.6 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.593.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.179.9 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.531.2 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.179.7 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.884.6 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.182.6 kmNew Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.557.7 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.