Danh mục tại Poca
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà thờLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaThợ điệnXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏAtm củaDịch vụ pháp lýPháp lí và tài chínhCác nha sĩNghĩa trangTrung tâm y tế cộng đồngThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Poca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Các nha sĩ | 17 | — |
| Bán sỉ máy móc | 17 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 35 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 41 years |
| Bất Động Sản | 12 | 24 years |
| Nhà hàng | 11 | — |
| Mua sắm | 11 | 30 years |
| Tôn giáo | 8 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 8 | 36 years |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 24 years |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 6 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 6 | — |
| Bưu điện | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
| Phòng khám y tế | 5 | — |
| Luật sư hợp pháp | 5 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Dịch vụ kinh doanh | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | 31 years |
| Đảm bảo bí mật | 5 | — |
Thông tin về Poca
| Khu vực | 0.7 mi² |
| Dân số | 948 |
| Dân số nam | 462 (48.8%) |
| Dân số nữ | 486 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.6% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 44.9) |
| Mã Vùng | 304 |
| Các vùng lân cận | Poca, East End, Downtown Charleston |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.47231, -81.81430 |
| Mã Bưu Chính | 25159 |
Bản đồ Poca
Bản đồ tương tác
Dân số Poca
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.160 | 935 | 827 | 906 | 948 |
| Mật độ dân số | 1.550,7 / mi² | 1.249,9 / mi² | 1.105,5 / mi² | 1.211,1 / mi² | 1.267,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Poca từ 2000 đến 2015
Tăng 9.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Poca | -21.9% | -3.1% | +9.6% |
| Tây Virginia | +13.3% | +7.5% | +2.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Poca
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Poca | 42.2 yrs | 44.9 yrs | 39.3 yrs |
| Tây Virginia | 41.4 yrs | 42.7 yrs | 40 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Poca
Mật độ dân số: 1.267 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Poca | 948 | 0,748 sq mi | 1.267 / mi² |
| Tây Virginia | 1,9 million | 24.230 sq mi | 77,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Poca
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Poca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Poca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Poca | 17,865 tn | 18.85 tn | 23,881.9 tons/mi² |
| Tây Virginia | 36,783,545 tn | 19.66 tn | 1,518.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Poca
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,865 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,881.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/31/13 | 2:01 PM | 3.4 | 87.6 km | 8,020 m | 11km WSW of Sutton, West Virginia | usgs.gov |
| 4/4/10 | 9:19 AM | 3.4 | 79.6 km | 20 m | 19km WSW of Sutton, West Virginia | usgs.gov |
| 4/24/09 | 1:42 PM | 3.3 | 54.6 km | 5,000 m | 13km NW of Gallipolis, Ohio | usgs.gov |
| 6/28/91 | 6:34 PM | 3.2 | 25.3 km | 5,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 8/17/83 | 2:04 PM | 3.1 | 94.8 km | 10,000 m | 13km SSW of Greenup, Kentucky | usgs.gov |
| 8/17/83 | 2:03 PM | 3.5 | 83.6 km | 11,900 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 11/9/79 | 9:29 PM | 3.6 | 93.3 km | 10,000 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 2/16/75 | 11:21 PM | 3.3 | 83.1 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 10/20/74 | 3:13 PM | 3.4 | 71.8 km | 11,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 11/5/26 | 4:53 PM | 3.8 | 74 km | — | Ohio | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


