Danh mục tại Plover

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái Nhà
Hiển thị 1-50 của 194

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Plover

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản7525 years
Sức khoẻ và y tế7026 years
Nhà hàng6931 years
Mua sắm6437 years
Xây dựng các tòa nhà5337 years
Các nha sĩ4726 years
Tài chính khác4436 years
Sửa chữa xe hơi3229 years
Thẩm mỹ viện2633 years
Mua Sắm Khác2625 years
Ngành xây dựng khác2532 years
Quản lí đoàn thể2426 years
Quản lí công chúng2455 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2333 years
Ô tô2225 years
Tôn giáo2152 years
Cửa hàng điện tử2129 years
Nhân viên kế toán2130 years

Thông tin về Plover

Khu vực11.0 mi²
Dân số11.700
Dân số nam5.752 (49.2%)
Dân số nữ5.948 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.8%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 38.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.855 (2022)
Mã Vùng715
Các vùng lân cậnStevens Point
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.45636, -89.54401

Bản đồ Plover

Bản đồ tương tác

Dân số Plover

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.17410.53511.60812.16411.70011.69011.655
Mật độ dân số924,6 / mi²957,4 / mi²1.054,9 / mi²1.105,4 / mi²1.063,3 / mi²1.062,3 / mi²1.059,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Plover từ 2000 đến 2020

Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Plover+15%+11.1%+0.8%
Wisconsin
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Plover

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Plover37.1 yrs38.1 yrs36.1 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Plover

Mật độ dân số: 1.063 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Plover11.70011 sq mi1.063 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Plover

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Plover

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Plover

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.630$35.194$41.612$50.781$45.379$56.507$52.801$54.855
Tổng GDP$50,1 Tr$54,3 Tr$66,5 Tr$83,3 Tr$75,4 Tr$94,4 Tr$89,2 Tr$92,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Plover

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Plover215,110 tn18.39 tn19,548.5 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Plover
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)215,110 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,548.5 tons/mi²

Plover (làng thuộc quận Portage, Wisconsin)

Plover là một làng thuộc quận Portage, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 10520 người.

Trang Wikipedia về Plover (làng thuộc quận Portage, Wisconsin)
Hình ảnh về Plover (làng thuộc quận Portage, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.