Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Plankinton

Thông tin về Plankinton

Khu vực0.7 mi²
Dân số587
Dân số nam294 (50.0%)
Dân số nữ293 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+59.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.8%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 41.5)
Mã Vùng605
Các vùng lân cậnPlankinton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ43.71555, -98.48509

Bản đồ Plankinton

Bản đồ tương tác

Dân số Plankinton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số367567697577587597609
Mật độ dân số490,6 / mi²757,9 / mi²931,7 / mi²771,3 / mi²784,7 / mi²798,1 / mi²814,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Plankinton từ 2000 đến 2020

Giảm 15.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Plankinton+59.9%+3.5%-15.8%
Nam Dakota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Plankinton

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Plankinton38.8 yrs41.5 yrs36.6 yrs
Nam Dakota37.2 yrs38.4 yrs35.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Plankinton

Mật độ dân số: 785 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Plankinton5870,748 sq mi785 / mi²
Nam Dakota842.91777.115,8 sq mi10,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Plankinton

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Plankinton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Plankinton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Plankinton11,176 tn19.04 tn14,939.3 tons/mi²
Nam Dakota15,943,605 tn18.91 tn206.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Plankinton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,176 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,939.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/7/148:49 PM348.8 km5,000 m29km NW of Platte, South Dakotausgs.gov
10/19/052:43 AM3.186 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
11/21/031:09 AM3.564.4 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/26/028:32 AM3.174.9 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
10/25/906:25 AM3.68.8 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
10/15/8710:54 AM384.5 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/9/8710:06 PM370.2 km10,000 mSouth Dakotausgs.gov
5/25/867:13 AM3.629.2 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
3/4/836:32 AM4.492.5 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
11/15/822:58 AM4.394.1 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.