Danh mục tại Plainwell

Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCông ty sản xuất đồ nhựaGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà tế bầnNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu Chính
Hiển thị 1-50 của 191

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Plainwell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10228 years
Xây dựng các tòa nhà6032 years
Bất Động Sản6028 years
Nhà hàng5932 years
Sửa chữa xe hơi5527 years
Mua sắm4837 years
Tài chính khác3735 years
Quản lí đoàn thể3526 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3427 years
Mua Sắm Khác3425 years
Công việc xã hội2827 years
Ô tô2637 years
Cửa hàng điện tử2532 years
Xây dựng cảnh quan2420 years
Quản lí công chúng24108 years
Thẩm mỹ viện2330 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2363 years
Ngành xây dựng khác2342 years

Thông tin về Plainwell

Khu vực2.0 mi²
Dân số3.829
Dân số nam1.784 (46.6%)
Dân số nữ2.045 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.3%
Độ tuổi trung bình39.3 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 42.6)
Mã Vùng269
Các vùng lân cậnPlainwell, Office, Okemos, Westnedge Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.44004, -85.64890
Mã Bưu Chính49080

Bản đồ Plainwell

Bản đồ tương tác

Dân số Plainwell

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3443.8283.6023.8393.8293.8453.738
Mật độ dân số2.143 / mi²1.888,5 / mi²1.777 / mi²1.893,9 / mi²1.889 / mi²1.896,9 / mi²1.844,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Plainwell từ 2000 đến 2020

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Plainwell-11.9%+0%+6.3%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Plainwell

Tuổi trung vị: 39.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Plainwell39.3 yrs42.6 yrs36.6 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Plainwell

Mật độ dân số: 1.889 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Plainwell3.8292,027 sq mi1.889 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Plainwell

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Plainwell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Plainwell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Plainwell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Plainwell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Plainwell76,606 tn20.01 tn37,792.3 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Plainwell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)76,606 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)37,792.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/153:42 PM3.359.5 km5,000 m11km NE of Union City, Michiganusgs.gov
5/2/154:23 PM4.229.1 km4,480 m5km S of Galesburg, Michiganusgs.gov
1/26/1210:35 PM396.9 km4,700 mIndianausgs.gov
9/2/949:23 PM3.594.5 km5,000 mMichiganusgs.gov
8/10/472:46 AM4.677.9 km2,000 mIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.