Danh mục tại Plainsboro

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty dược phẩmĐại lý bán buôn dược phẩmMáy in công nghiệpQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngChương trình ngoại khóaHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCông ty phần mềmDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ kỹ thuậtDự án nhàKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcDịch vụ gia sưGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrung tâm yogaTrường dạy khiêu vũTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường tiểu họcChụp ảnh sự kiện & Chân dungĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải trí
Hiển thị 1-50 của 195

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Plainsboro

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế34023 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12125 years
Quản lí đoàn thể11722 years
Cửa hàng điện tử10122 years
Bất Động Sản5426 years
Các nha sĩ5028 years
Nhà hàng4828 years
Luật sư hợp pháp4019 years
Giáo dục3626 years
Mua sắm3425 years
Xe buýt và xe lửa3424 years
Lập trình máy tính, thiết kế web3121 years

Thông tin về Plainsboro

Khu vực12.9 mi²
Dân số24.414
Dân số nam12.153 (49.8%)
Dân số nữ12.261 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 35.7)
Mã Vùng609
Các vùng lân cậnPlainsboro, Cranbury, Heathcote, #F, Lawrenceville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.33344, -74.60043

Bản đồ Plainsboro

Bản đồ tương tác

Dân số Plainsboro

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.06720.02021.09623.30824.414
Mật độ dân số1.404,7 / mi²1.556,5 / mi²1.640,2 / mi²1.812,2 / mi²1.898,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Plainsboro từ 2000 đến 2015

Tăng 10.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Plainsboro+29%+16.4%+10.5%
New Jersey+26%+13.4%+5.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Plainsboro

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Plainsboro35.4 yrs35.7 yrs35.1 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Plainsboro

Mật độ dân số: 1.898 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Plainsboro24.41412,86 sq mi1.898 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Plainsboro

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Plainsboro

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Plainsboro

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Plainsboro

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Plainsboro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Plainsboro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Plainsboro424,187 tn17.37 tn32,979.8 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Plainsboro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)424,187 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)32,979.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.152.5 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.122.3 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.697 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.747.1 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.550 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.143.8 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.528.6 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.170.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
2/28/738:21 AM3.899.1 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.834.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.