Danh mục tại Placitas
Nhà thờCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thiết kế nhà bếpXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtSản xuất phim, tivi và videoThợ cây cảnhDịch vụ pháp lýKế toánKế toán viên công chứngLuật sưNhà cung cấp Bảo hiểmBác sĩ y học tổng thểCác nha sĩPhòng mạchMassageThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnHiệp hội chung và thương mạiNghiên cứu và phát triển sản phẩmThanh tra nhà ởTổ chức theo lĩnh vực cụ thểTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa hàng bán buôn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Placitas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 42 | 25 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 37 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 30 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 17 | 22 years |
| Mua sắm | 16 | 19 years |
| Nhiếp ảnh | 15 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 24 years |
| Nghệ sĩ và nhạc sĩ | 10 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 10 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 24 years |
| Bán sỉ máy móc | 8 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
Thông tin về Placitas
| Khu vực | 29.7 mi² |
| Dân số | 6.036 |
| Dân số nam | 2.970 (49.2%) |
| Dân số nữ | 3.066 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +75.6% |
| Độ tuổi trung bình | 56 tuổi (Nam: 56.5, Nữ: 55.6) |
| Mã Vùng | 505 |
| Các vùng lân cận | Bernalillo, Uptown, Rio Rancho, Midtown/University |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.30698, -106.42475 |
| Mã Bưu Chính | 87043 |
Bản đồ Placitas
Bản đồ tương tác
Dân số Placitas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.221 | 3.476 | 3.438 | 5.929 | 6.036 |
| Mật độ dân số | 175,9 / mi² | 117,1 / mi² | 115,8 / mi² | 199,8 / mi² | 203,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Placitas từ 2000 đến 2015
Tăng 72.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Placitas | +13.6% | +70.6% | +72.5% |
| New Mexico | +67.8% | +37.8% | +19% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Placitas
Tuổi trung vị: 56 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Placitas | 56 yrs | 55.6 yrs | 56.5 yrs |
| New Mexico | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Placitas
Mật độ dân số: 203 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Placitas | 6.036 | 29,68 sq mi | 203 / mi² |
| New Mexico | 2,2 million | 121.590,5 sq mi | 17,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Placitas
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Placitas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Placitas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Placitas | 133,894 tn | 22.18 tn | 4,511 tons/mi² |
| New Mexico | 37,040,392 tn | 17 tn | 304.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Placitas
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 133,894 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 4,511 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/20/16 | 1:28 PM | 3.5 | 89.5 km | 5,000 m | 22km N of Laguna, New Mexico | usgs.gov |
| 3/31/13 | 7:42 PM | 3 | 54.4 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 9/29/12 | 12:59 AM | 3.5 | 78.3 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 10/17/11 | 4:38 PM | 3.5 | 73 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 8/15/07 | 6:52 AM | 3 | 35 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 1/4/98 | 8:05 AM | 3.6 | 86.3 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 12/31/97 | 1:33 PM | 3.4 | 87.7 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 12/31/97 | 1:32 PM | 3.5 | 87.7 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 12/31/97 | 1:28 PM | 3.5 | 89.4 km | 5,000 m | New Mexico | usgs.gov |
| 7/22/90 | 9:27 PM | 3.7 | 64.5 km | 10,000 m | New Mexico | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


