Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piru

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Sức khoẻ và y tế9

Thông tin về Piru

Khu vực2.8 mi²
Dân số2.157
Dân số nam1.109 (51.4%)
Dân số nữ1.048 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.6%
Độ tuổi trung bình28.5 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 28.5)
Mã Vùng805
Các vùng lân cậnHollywood, Woodland Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.41527, -118.79398
Mã Bưu Chính93040

Bản đồ Piru

Bản đồ tương tác

Dân số Piru

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5241.6581.8982.1362.157
Mật độ dân số535,2 / mi²582,3 / mi²666,5 / mi²750,1 / mi²757,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Piru từ 2000 đến 2015

Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Piru+40.2%+28.8%+12.5%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Piru

Tuổi trung vị: 28.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Piru28.5 yrs28.5 yrs28.5 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Piru

Mật độ dân số: 758 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Piru2.1572,848 sq mi758 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Piru

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piru

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Piru

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Piru

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Piru25,187 tn11.68 tn8,845.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Piru
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25,187 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,845.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (10)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/144:18 AM3.6411.4 km13,591 m12km N of Piru, CAusgs.gov
2/19/1110:57 PM3.1913.1 km8,122 m5km NNE of Simi Valley, CAusgs.gov
12/28/108:36 AM3.614.9 km18,882 m6km WNW of Castaic, CAusgs.gov
3/14/058:23 PM3.5511.5 km13,737 m8km SSW of Castaic, CAusgs.gov
10/29/0311:44 PM3.5916.3 km13,370 m1km W of Simi Valley, CAusgs.gov
9/13/0312:59 AM3.439.6 km14,939 m8km N of Simi Valley, CAusgs.gov
8/27/036:02 AM3.913.5 km17,217 m9km SW of Valencia, CAusgs.gov
8/25/037:31 AM3.2313.4 km16,687 m10km SW of Valencia, CAusgs.gov
1/30/026:47 PM3.4713.4 km12,220 m13km SW of Valencia, CAusgs.gov
1/29/028:27 PM3.0713.3 km12,399 m13km SW of Valencia, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.