Danh mục tại Pinetop
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCâu lạc bộ giải trí tư nhânHiệp hội hoặc Tổ chứcHomeowners AssociationNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaKỹ thuật theo Chuyên ngànhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cho thuê xe moócLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànAtm củaChuyên gia và Công ty LuậtCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKế toán viên công chứngLuật sưLuật sư về quy hoạch đất đaiNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnTổ chức tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩ
Hiển thị 1-50 của 95
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinetop
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 84 | 27 years |
| Nhà hàng | 55 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 27 years |
| Mua sắm | 28 | 36 years |
| Chỗ ở khác | 27 | 40 years |
| Luật sư hợp pháp | 22 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 17 | 33 years |
| Mua Sắm Khác | 17 | 38 years |
| Các nha sĩ | 15 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 36 years |
| Tài chính khác | 14 | — |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 25 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 12 | — |
Thông tin về Pinetop
| Khu vực | 6.8 mi² |
| Dân số | 1.938 |
| Dân số nam | 964 (49.8%) |
| Dân số nữ | 974 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +193.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.6% |
| Độ tuổi trung bình | 54 tuổi (Nam: 53.5, Nữ: 54.5) |
| Mã Vùng | 928 |
| Các vùng lân cận | Pinetop |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.12588, -109.93761 |
| Mã Bưu Chính | 85935 |
Bản đồ Pinetop
Bản đồ tương tác
Dân số Pinetop
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 661 | 1.147 | 1.634 | 1.863 | 1.938 |
| Mật độ dân số | 97,1 / mi² | 168,6 / mi² | 240,1 / mi² | 273,8 / mi² | 284,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Pinetop từ 2000 đến 2015
Tăng 14% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pinetop | +181.8% | +62.4% | +14% |
| Arizona | +146.4% | +75.2% | +37.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Pinetop
Tuổi trung vị: 54 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pinetop | 54 yrs | 54.5 yrs | 53.5 yrs |
| Arizona | 36 yrs | 37.1 yrs | 34.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Pinetop
Mật độ dân số: 285 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pinetop | 1.938 | 6,81 sq mi | 285 / mi² |
| Arizona | 7,1 million | 113.990,4 sq mi | 62,4 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Pinetop
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinetop
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Pinetop
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pinetop | 79,037 tn | 40.78 tn | 11,614.5 tons/mi² |
| Arizona | 120,455,172 tn | 16.95 tn | 1,056.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinetop
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 79,037 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 40.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,614.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/17/89 | 8:10 PM | 3 | 93.6 km | 5,000 m | Arizona | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


