Danh mục tại Pinehurst

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiTrạm xăngGia công kim loạiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCâu lạc bộ giải trí tư nhânChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríHomeowners AssociationNhân viên xã hộiNhà tế bầnNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 282

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinehurst

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế91927 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật32631 years
Bất Động Sản21528 years
Luật sư hợp pháp10029 years
Nhà hàng9230 years
Quản lí đoàn thể8627 years
Các nha sĩ6929 years
Xây dựng các tòa nhà6828 years
Thẩm mỹ viện5623 years
Tài chính khác5660 years
Dịch vụ tài chính5624 years
Mua sắm5326 years
Y tá52

Thông tin về Pinehurst

Khu vực17.3 mi²
Dân số13.375
Dân số nam6.253 (46.7%)
Dân số nữ7.122 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.4%
Độ tuổi trung bình59.3 tuổi (Nam: 58.8, Nữ: 59.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$49.152 (2022)
Mã Vùng910
Các vùng lân cậnClarendon Gardens, Regional Med Park, Pinehurst, National Golf Club, Inverness Office Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.19543, -79.46948
Mã Bưu Chính2837028374

Bản đồ Pinehurst

Bản đồ tương tác

Dân số Pinehurst

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.84310.63212.45415.66213.37514.81717.036
Mật độ dân số512,5 / mi²616,2 / mi²721,8 / mi²907,7 / mi²775,2 / mi²858,8 / mi²987,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinehurst từ 2000 đến 2020

Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinehurst+51.2%+25.8%+7.4%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinehurst

Tuổi trung vị: 59.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinehurst59.3 yrs59.7 yrs58.8 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinehurst

Mật độ dân số: 775 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinehurst13.37517,25 sq mi775 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinehurst

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pinehurst

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinehurst

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinehurst

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pinehurst

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.849$40.059$45.233$47.686$51.617$49.940$48.924$49.152
Tổng GDP$90,7 Tr$118,6 Tr$143,8 Tr$162,2 Tr$194 Tr$191 Tr$193,2 Tr$202,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pinehurst

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinehurst293,416 tn21.94 tn17,005.8 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinehurst
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)293,416 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,005.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/25/065:44 AM3.773.2 km5,000 m7km W of Rowland, North Carolinausgs.gov
9/22/0611:22 AM3.480.6 km5,000 m13km S of Bennettsville, South Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.