Danh mục tại Pine Mountain

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngNhà máy bê tôngNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng MỹNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêSteakhousesĐồ cổNgười làm việc vặt trong nhàAtm củaCông ty mẹDịch vụ pháp lýNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩNghĩa trangPhòng mạchHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pine Mountain

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6927 years
Tôn giáo4759 years
Mua sắm2337 years
Chỗ ở khác2146 years
Xây dựng các tòa nhà1922 years
Mua Sắm Khác1840 years
Nghĩa trang và nhà xác17
Sửa chữa xe hơi1615 years
Bất Động Sản1526 years
Hãng Du Lịch15
Sức khoẻ và y tế13
Địa điểm cắm trại.11
Nhà thờ11
Công viên công cộng11
Trạm xăng10
Nhân viên kế toán10

Thông tin về Pine Mountain

Khu vực2.6 mi²
Dân số1.310
Dân số nam607 (46.3%)
Dân số nữ703 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+169.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.1%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 41.8)
Mã Vùng706
Các vùng lân cậnPine Mountain
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.86485, -84.85410

Bản đồ Pine Mountain

Bản đồ tương tác

Dân số Pine Mountain

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4867078391.2961.310
Mật độ dân số190 / mi²276,4 / mi²328 / mi²506,7 / mi²512,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pine Mountain từ 2000 đến 2015

Tăng 54.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pine Mountain+166.7%+83.3%+54.5%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pine Mountain

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pine Mountain38.9 yrs41.8 yrs36.1 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pine Mountain

Mật độ dân số: 512 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pine Mountain1.3102,558 sq mi512 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pine Mountain

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pine Mountain

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pine Mountain

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pine Mountain

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pine Mountain26,838 tn20.49 tn10,492.3 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pine Mountain
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,838 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,492.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/31/823:12 AM3.123.3 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.