Danh mục tại Pine Mountain
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pine Mountain
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 69 | 27 years |
| Tôn giáo | 47 | 59 years |
| Mua sắm | 23 | 37 years |
| Chỗ ở khác | 21 | 46 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 18 | 40 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 17 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 15 years |
| Bất Động Sản | 15 | 26 years |
| Hãng Du Lịch | 15 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 11 | — |
| Nhà thờ | 11 | — |
| Công viên công cộng | 11 | — |
| Trạm xăng | 10 | — |
| Nhân viên kế toán | 10 | — |
Thông tin về Pine Mountain
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 1.310 |
| Dân số nam | 607 (46.3%) |
| Dân số nữ | 703 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +169.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +56.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 41.8) |
| Mã Vùng | 706 |
| Các vùng lân cận | Pine Mountain |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.86485, -84.85410 |
Bản đồ Pine Mountain
Bản đồ tương tác
Dân số Pine Mountain
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 486 | 707 | 839 | 1.296 | 1.310 |
| Mật độ dân số | 190 / mi² | 276,4 / mi² | 328 / mi² | 506,7 / mi² | 512,1 / mi² |
Thay đổi dân số Pine Mountain từ 2000 đến 2015
Tăng 54.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pine Mountain | +166.7% | +83.3% | +54.5% |
| Georgia | +93.8% | +53.1% | +27.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Pine Mountain
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pine Mountain | 38.9 yrs | 41.8 yrs | 36.1 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Pine Mountain
Mật độ dân số: 512 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pine Mountain | 1.310 | 2,558 sq mi | 512 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pine Mountain
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pine Mountain
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pine Mountain
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pine Mountain
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pine Mountain | 26,838 tn | 20.49 tn | 10,492.3 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,838 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,492.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/31/82 | 3:12 AM | 3.1 | 23.3 km | 5,000 m | Georgia, USA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

