Danh mục tại Pinconning

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần cách lyThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngDịch vụ cây xanhNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 73

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinconning

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế4027 years
Xây dựng các tòa nhà3226 years
Mua sắm2933 years
Sửa chữa xe hơi2441 years
Nhà hàng2236 years
Tôn giáo1757 years
Giáo dục1628 years
Trạm xăng1525 years
Tài chính khác1565 years
Xây dựng cảnh quan1418 years
Thẩm mỹ viện1344 years
Quản lí công chúng1356 years
Atm của12
Ngành xây dựng khác12
Bất Động Sản1125 years
Cửa hàng điện tử1027 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1054 years
Không tiếp cận được1035 years

Thông tin về Pinconning

Khu vực0.8 mi²
Dân số1.342
Dân số nam635 (47.4%)
Dân số nữ707 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.2%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 34, Nữ: 41.5)
Mã Vùng989
Các vùng lân cậnPinconning
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.85363, -83.96499

Bản đồ Pinconning

Bản đồ tương tác

Dân số Pinconning

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8961.0321.1651.1091.3421.3481.311
Mật độ dân số1.160,3 / mi²1.336,4 / mi²1.508,7 / mi²1.436,1 / mi²1.737,9 / mi²1.745,7 / mi²1.697,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinconning từ 2000 đến 2020

Tăng 15.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinconning+49.8%+30%+15.2%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinconning

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinconning37.9 yrs41.5 yrs34 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinconning

Mật độ dân số: 1.738 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinconning1.3420,772 sq mi1.738 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinconning

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinconning

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pinconning

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinconning25,745 tn19.18 tn33,339.1 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinconning
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25,745 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,339.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.