Danh mục tại Pierre Part
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏAtm củaLuật sưBác sĩ thực hành tại nhàThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnNgười bán hoaĐường hạ thủyTrung tâm giải tríChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộGiường ngủ và bữa sángVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pierre Part
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 19 | 41 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 25 years |
| Tôn giáo | 11 | 51 years |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | — |
| Chỗ ở khác | 9 | 17 years |
| Mua sắm | 9 | — |
| Atm của | 8 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 7 | 25 years |
| Giáo dục | 6 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 6 | — |
| Ngân hàng | 5 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | 37 years |
| Thuyền | 5 | — |
Thông tin về Pierre Part
| Khu vực | 3.2 mi² |
| Dân số | 2.740 |
| Dân số nam | 1.315 (48.0%) |
| Dân số nữ | 1.425 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 41.6) |
| Mã Vùng | 985 |
| Các vùng lân cận | Pierre Part, Napoleonville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.96520, -91.20316 |
| Mã Bưu Chính | 70339 |
Bản đồ Pierre Part
Bản đồ tương tác
Dân số Pierre Part
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.974 | 2.986 | 3.153 | 3.116 | 2.740 | 2.610 | 2.505 |
| Mật độ dân số | 933,7 / mi² | 937,4 / mi² | 989,8 / mi² | 978,2 / mi² | 860,2 / mi² | 819,4 / mi² | 786,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Pierre Part từ 2000 đến 2020
Giảm 13.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pierre Part | -7.9% | -8.2% | -13.1% |
| Louisiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Pierre Part
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pierre Part | 41.3 yrs | 41.6 yrs | 40.9 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Pierre Part
Mật độ dân số: 860 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pierre Part | 2.740 | 3,185 sq mi | 860 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Pierre Part
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pierre Part
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Pierre Part
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pierre Part | 55,016 tn | 20.08 tn | 17,271.5 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pierre Part
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,016 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,271.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


