Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Philomath

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm5030 years4.6
Nhà Thầu Chính4227 years4.6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2826 years4.3
Sửa chữa xe hơi2835 years4.6
Sức khoẻ và y tế2827 years4.1
Quản lí đoàn thể2724 years4.5
Xây dựng các tòa nhà2233 years4.6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2132 years4.5
Lâm nghiệp và khai thác gỗ1932 years4.9
Tất cả thức ăn và đồ uống1730 years4.6
Nhà hàng1641 years4
Ngành xây dựng khác1626 years4.7
Giáo dục1534 years3.8
Bất Động Sản1536 years3.1
Bán sỉ vật liệu xây dựng1439 years4.7
Nhà thờ1479 years4.8
Các tổ chức thành viên khác1334 years4.7
Cửa hàng kim loạt1334 years4.3
Tôn giáo1379 years4.8
Bác sĩ và phòng khám thú y1323 years4.7
Công việc xã hội1223 years4.3
Các công ty di chuyển1246 years3.9
Công viên công cộng114.6
Ô tô1134 years4.9
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay1128 years4.4
Công Ty Tín Dụng1163 years4.7
Mua Sắm Khác1133 years4.5
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1045 years3.7
Quản lí công chúng937 years4.2
Thiết kế đặc biệt924 years1
Cửa hàng điện tử830 years4
Ngân hàng84.6
Nghệ thuật sáng tạo828 years4.6
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại837 years5
Xây dựng cảnh quan825 years4.4
Tiệm cắt tóc726 years4.3
Dịch vụ tài chính751 years4.7
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật74.2
Học chung74.4
Dịch vụ xây dựng công nghệ726 years
Lắp đặt điện743 years2.8
Cửa hàng tiện lợi730 years3.9
Tài chính khác790 years4.7
Rau Quả6
Atm của63
Bán sỉ máy móc639 years5
Nuôi trồng632 years4.6
Đại lí bán sỉ640 years4.5
Pháp lí và tài chính653 years4.7
Không tiếp cận được622 years
Hiển thị 1-25 của 50

Thông tin về Philomath

Khu vực2.0 mi²
Dân số4.607
Dân số nam2.205 (47.9%)
Dân số nữ2.402 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+101.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.7%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 35.8)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnPhilomath, Northwest Corvallis, South Corvallis, Downtown Corvallis, North College Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.54012, -123.36760
Mã Bưu Chính97370

Bản đồ Philomath

Bản đồ tương tác

Dân số Philomath

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2893.0593.9154.4064.607
Mật độ dân số1.156,8 / mi²1.545,9 / mi²1.978,5 / mi²2.226,6 / mi²2.328,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Philomath từ 2000 đến 2015

Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Philomath+92.5%+44%+12.5%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Philomath

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Philomath35 yrs35.8 yrs34.3 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Philomath

Mật độ dân số: 2.328 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Philomath4.6071,979 sq mi2.328 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Philomath

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Philomath

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Philomath

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Philomath

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Philomath

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Philomath75,271 tn16.34 tn38,039 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Philomath
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,039 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/194:23 PM3.5763.2 km44,020 m3km ESE of Rose Lodge, Oregonusgs.gov
2/22/197:04 PM362.2 km43,990 m4km SE of Rose Lodge, Oregonusgs.gov
7/11/1812:09 PM378.2 km25,410 m23km W of Newport, Oregonusgs.gov
4/15/183:45 AM3.0866.2 km18,380 m6km SSE of Silverton, Oregonusgs.gov
12/14/171:24 AM3.9682 km17,370 m12km S of Molalla, Oregonusgs.gov
10/4/164:29 AM3.0378.1 km23,700 m4km WNW of Woodburn, Oregonusgs.gov
7/4/153:42 PM4.1465.9 km7,950 m15km ENE of Springfield, Oregonusgs.gov
12/19/142:01 PM3.0848.5 km24,379 m12km SSE of Grand Ronde, Oregonusgs.gov
9/8/124:57 AM3.5483.9 km23,810 mOregonusgs.gov
3/20/129:28 AM3.788.4 km32,930 moffshore Oregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.