Danh mục tại Philippi
Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngCác tổ chức thành viên khácCơ quan chính phủNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTôn giáoNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcNhiếp ảnhNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Philippi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 56 | 42 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 40 | 45 years | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 38 | 41 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 30 | 47 years | 4.9 |
| Nhà thờ | 27 | 49 years | 5 |
| Giáo dục | 24 | 49 years | 3.9 |
| Nhà hàng | 19 | 39 years | 4.1 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | — | — |
| Nhà Thầu Chính | 12 | — | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 12 | 39 years | 3.7 |
| Công việc xã hội | 11 | 38 years | 4.8 |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 36 years | 5 |
| Nhân viên kế toán | 10 | 34 years | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 25 years | 4.5 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 9 | — | 3 |
| Cơ quan chính phủ | 9 | 31 years | 3.9 |
| Ngân hàng | 8 | 39 years | 4.2 |
| Trạm xăng | 8 | 49 years | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 40 years | 4.3 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | 35 years | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 6 | 42 years | — |
| Phụ Tùng Xe | 6 | — | — |
| Phép vật lý liệu | 6 | — | 5 |
| Đại lý xe cũ | 6 | 60 years | — |
| Tài chính khác | 6 | — | — |
Hiển thị 1-25 của 40
Thông tin về Philippi
| Khu vực | 2.9 mi² |
| Dân số | 2.997 |
| Dân số nam | 1.361 (45.4%) |
| Dân số nữ | 1.636 (54.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.7% |
| Độ tuổi trung bình | 36.4 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 38.9) |
| Mã Vùng | 304 |
| Các vùng lân cận | Philippi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.15232, -80.04036 |
| Mã Bưu Chính | 26416 |
Bản đồ Philippi
Bản đồ tương tác
Dân số Philippi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.452 | 2.542 | 2.733 | 2.968 | 2.997 |
| Mật độ dân số | 839,8 / mi² | 870,6 / mi² | 936 / mi² | 1.016,5 / mi² | 1.026,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Philippi từ 2000 đến 2015
Tăng 8.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Philippi | +21% | +16.8% | +8.6% |
| Tây Virginia | +13.3% | +7.5% | +2.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Philippi
Tuổi trung vị: 36.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Philippi | 36.4 yrs | 38.9 yrs | 33.8 yrs |
| Tây Virginia | 41.4 yrs | 42.7 yrs | 40 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Philippi
Mật độ dân số: 1.026 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Philippi | 2.997 | 2,92 sq mi | 1.026 / mi² |
| Tây Virginia | 1,9 million | 24.230 sq mi | 77,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Philippi
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Philippi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Philippi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Philippi | 55,965 tn | 18.67 tn | 19,166.9 tons/mi² |
| Tây Virginia | 36,783,545 tn | 19.66 tn | 1,518.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Philippi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,965 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,166.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

