Danh mục tại Peru
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSand and Gravel SupplierCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnSở cảnh sátTòa án của pháp luậtTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcBảo tàngCửa hàng cho thuê phimĐịa điểm tổ chức lễ cướiDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênKiosk cho thuê phimNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh chân dungThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng giao pizzaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng gia đìnhNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe moócDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngĐồ cổLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông đoàn tín dụngCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưCông ty luậtCông Ty Tín DụngĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưDịch vụ hối đoáiDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpKế toán viên công chứngLuật Gia ĐìnhLuật sưLuật sư hợp phápMáy ATM tiền điện tửNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ khoa nhiBác sĩ nội khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yBệnh viện đa khoaBệnh xáCác nha sĩChiropodists và podiatristsDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpHọc chungKhoa chỉnh hìnhNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngTrung tâm chăm sóc sức khỏeVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiNơi tổ chức sự kiệnSalon Tắm NắngSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócTrung tâm thể dụcCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnDịch vụ tư vấn tiếp thịTổ chức theo lĩnh vực cụ thểTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng môi trườngVệ sinh hệ thống tòa nhà & Đường ốngBãi đỗ cho nhà ở di độngCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa hàng bách hóaCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán biển hiệuCửa hàng giảm giáCửa hàng không bán lẻCửa hàng máy tínhCửa hàng một giá một đô laCửa hàng quà tặngCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiCửa hàng tiết kiệmHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaTiệm thuốc láCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộDịch vụ lai dắtGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữNhà khoSân bayTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Peru
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 171 | 35 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 141 | 30 years | 4.1 |
| Tôn giáo | 53 | 59 years | 4.4 |
| Nhà hàng | 52 | 33 years | 4.1 |
| Nhà thờ | 50 | 61 years | 4.4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 49 | 34 years | 2.9 |
| Nhà Thầu Chính | 47 | 34 years | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 45 | 46 years | 3.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 43 | 62 years | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 31 | 33 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 41 years | 4.1 |
| Công việc xã hội | 29 | 47 years | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 28 | 63 years | 3.9 |
| Dịch vụ tài chính | 27 | 54 years | 4.7 |
| Ngành xây dựng khác | 27 | 38 years | 3.6 |
| Bất Động Sản | 26 | 34 years | 3 |
| Các nha sĩ | 24 | 36 years | 4.5 |
| Cửa hàng tiện lợi | 23 | 33 years | 4 |
| Giáo dục | 23 | 38 years | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 22 | 31 years | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 29 years | 4.4 |
| Các tổ chức thành viên khác | 22 | 51 years | 4.2 |
| Tài chính khác | 21 | 48 years | 3.8 |
| Ô tô | 20 | 131 years | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 19 | 34 years | 4.5 |
Hiển thị 1-25 của 43
Thông tin về Peru
| Khu vực | 5.4 mi² |
| Dân số | 11.674 |
| Dân số nam | 5.598 (48.0%) |
| Dân số nữ | 6.076 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +69.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.4) |
| Mã Vùng | 765 |
| Các vùng lân cận | Peru, North Willow Farms |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.75365, -86.06888 |
| Mã Bưu Chính | 46970 |
Bản đồ Peru
Bản đồ tương tác
Dân số Peru
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.891 | 8.910 | 11.015 | 11.215 | 11.674 |
| Mật độ dân số | 1.269,2 / mi² | 1.641 / mi² | 2.028,7 / mi² | 2.065,5 / mi² | 2.150,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Peru từ 2000 đến 2015
Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Peru | +62.7% | +25.9% | +1.8% |
| Indiana | +33.4% | +18.8% | +8.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Peru
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Peru | 39.2 yrs | 40.4 yrs | 37.8 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Peru
Mật độ dân số: 2.150 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Peru | 11.674 | 5,43 sq mi | 2.150 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Peru
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Peru
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Peru
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Peru | 219,685 tn | 18.82 tn | 40,461 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Peru
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 219,685 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 40,461 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/30/10 | 12:55 PM | 3.8 | 38.3 km | 5,000 m | Indiana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


