Danh mục tại Pepperell

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoBưu điệnNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcDJĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhXây dựng cảnh quanAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ pháp lýKế toánLuật sưTổ chức tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩNghĩa trangPhép vật lý liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnBảo trì bất động sảnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnTổ chức theo lĩnh vực cụ thểTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng biaCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácChương trình thể dục thẩm mỹCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoHướng dẫn & Đào tạo thể thaoPhòng tập thể dụcĐại lý du lịchDịch vụ đưa đón bằng xe LimousineKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pepperell

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Pepperell

Khu vực2.2 mi²
Dân số2.545
Dân số nam1.246 (49.0%)
Dân số nữ1.299 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.8%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 41.1)
Mã Vùng978
Các vùng lân cậnPepperell, East Pepperell, West End, Back Bay West
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.66592, -71.58840
Mã Bưu Chính01463

Bản đồ Pepperell

Bản đồ tương tác

Dân số Pepperell

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9442.2602.4282.4852.545
Mật độ dân số895,1 / mi²1.040,6 / mi²1.118 / mi²1.144,2 / mi²1.171,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pepperell từ 2000 đến 2015

Tăng 2.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pepperell+27.8%+10%+2.3%
Massachusetts+20%+9.8%+3.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pepperell

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pepperell40 yrs41.1 yrs38.3 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pepperell

Mật độ dân số: 1.172 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pepperell2.5452,172 sq mi1.172 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pepperell

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pepperell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pepperell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pepperell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pepperell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pepperell46,736 tn18.36 tn21,519.2 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pepperell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,736 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,519.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/26/103:28 AM3.1573 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM349.9 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM352.3 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.153.4 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.361.9 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.766.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.473.1 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.981.4 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM320.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/19/8212:14 AM4.592.7 km8,000 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.