Danh mục tại Pentwater
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng kemNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoBến du thuyềnCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáĐường hạ thủyHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríĐại lý cho thuê nhà nghỉ
Hiển thị 1-50 của 52
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pentwater
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 23 | 27 years |
| Bất Động Sản | 23 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 34 years |
| Chỗ ở khác | 17 | 36 years |
| Cửa hàng quần áo | 17 | 24 years |
| Mua sắm | 16 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Thuyền | 10 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 9 | 25 years |
| Đồ Thể Thao | 9 | 31 years |
| Công viên công cộng | 9 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 9 | 20 years |
| Tôn giáo | 9 | 59 years |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 23 years |
| Luật sư hợp pháp | 7 | 31 years |
| Thể thao và giải trí | 6 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 6 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
Thông tin về Pentwater
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 981 |
| Dân số nam | 456 (46.5%) |
| Dân số nữ | 525 (53.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.1% |
| Độ tuổi trung bình | 61.3 tuổi (Nam: 60.6, Nữ: 61.8) |
| Mã Vùng | 231 |
| Các vùng lân cận | Pentwater |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.78167, -86.43314 |
| Mã Bưu Chính | 49449 |
Bản đồ Pentwater
Bản đồ tương tác
Dân số Pentwater
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.006 | 944 | 867 | 840 | 981 | 985 | 958 |
| Mật độ dân số | 587,2 / mi² | 551 / mi² | 506 / mi² | 490,3 / mi² | 572,6 / mi² | 574,9 / mi² | 559,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Pentwater từ 2000 đến 2020
Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pentwater | -2.5% | +3.9% | +13.1% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Pentwater
Tuổi trung vị: 61.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pentwater | 61.3 yrs | 61.8 yrs | 60.6 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Pentwater
Mật độ dân số: 573 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pentwater | 981 | 1,713 sq mi | 573 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Pentwater
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pentwater
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Pentwater
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pentwater | 34,827 tn | 35.5 tn | 20,327 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pentwater
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,827 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 35.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,327 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
