Danh mục tại Penrose
Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhà thờTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCửa hàng vật nuôi và vật nuôiMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríHãng Du LịchVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Penrose
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 35 | 28 years | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 19 | 28 years | 4.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 26 years | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 27 years | 4.2 |
| Phụ Tùng Xe | 8 | 26 years | 4.1 |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 8 | 26 years | 2.6 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 7 | 18 years | — |
| Bất Động Sản | 7 | 24 years | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 24 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 6 | 30 years | 4.6 |
| Các công ty di chuyển | 5 | 28 years | 2.6 |
| Bán sỉ máy móc | 5 | 38 years | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 5 | 25 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 5 | 58 years | 4.4 |
| Nhà thờ | 5 | 58 years | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — | 4.1 |
Thông tin về Penrose
| Khu vực | 17.7 mi² |
| Dân số | 3.712 |
| Dân số nam | 1.833 (49.4%) |
| Dân số nữ | 1.879 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +95.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.6% |
| Độ tuổi trung bình | 46.8 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 47.2) |
| Mã Vùng | 719 |
| Các vùng lân cận | Florence, Penrose, Westside, Village Seven, Central Colorado City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.42500, -105.02276 |
| Mã Bưu Chính | 81240 |
Bản đồ Penrose
Bản đồ tương tác
Dân số Penrose
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.895 | 3.139 | 3.549 | 3.573 | 3.712 |
| Mật độ dân số | 107,1 / mi² | 177,5 / mi² | 200,6 / mi² | 202 / mi² | 209,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Penrose từ 2000 đến 2015
Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Penrose | +88.5% | +13.8% | +0.7% |
| Colorado | +89.1% | +49.1% | +25.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Penrose
Tuổi trung vị: 46.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Penrose | 46.8 yrs | 47.2 yrs | 46.4 yrs |
| Colorado | 36.1 yrs | 37.1 yrs | 35.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Penrose
Mật độ dân số: 210 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Penrose | 3.712 | 17,69 sq mi | 210 / mi² |
| Colorado | 5,4 million | 104.093,9 sq mi | 52 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Penrose
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Penrose
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Penrose
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Penrose | 69,709 tn | 18.78 tn | 3,941 tons/mi² |
| Colorado | 108,781,948 tn | 20.11 tn | 1,045 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Penrose
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,709 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,941 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5.9) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/28/19 | 3:33 PM | 3.3 | 96.2 km | 5,720 m | 35km ENE of Alamosa East, Colorado | usgs.gov |
| 11/30/17 | 10:17 PM | 3.6 | 66.2 km | 5,000 m | 23km SE of Salida, Colorado | usgs.gov |
| 1/26/08 | 3:49 AM | 3.1 | 48.6 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 12/28/03 | 3:57 AM | 3.1 | 96.4 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 12/28/03 | 2:55 AM | 3.5 | 94.7 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 7/22/01 | 7:22 PM | 3.1 | 66.9 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 1/18/97 | 10:04 PM | 3.3 | 75.2 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 12/23/95 | 6:51 AM | 3.5 | 35.3 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 12/25/94 | 7:06 PM | 4 | 97.8 km | 10,000 m | Colorado | usgs.gov |
| 3/16/85 | 9:55 PM | 3.3 | 73.7 km | 5,000 m | Colorado | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


