Danh mục tại Pelzer

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNgười trồng trọtNhà cung cấp máy móc công nghiệpNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoTôn giáoCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ kỹ thuậtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcNgười dạy pianôTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaChợ nông sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe moócVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếHiệu làm tócNgười giữ vật nuôiNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ kỹ thuật, Khoa học & Kiểm traTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sản nhà ởKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bán buônCửa hàng giảm giáCửa hàng một giá một đô laCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiĐấu giáHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộDịch vụ lai dắtGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pelzer

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Pelzer

Khu vực0.2 mi²
Dân số173
Dân số nam86 (49.7%)
Dân số nữ87 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.4%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 39, Nữ: 41.5)
Mã Vùng864
Các vùng lân cậnPelzer, Parker, Downtown Greenville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.64234, -82.45596

Bản đồ Pelzer

Bản đồ tương tác

Dân số Pelzer

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số95115138165173
Mật độ dân số562,4 / mi²680,8 / mi²817 / mi²976,8 / mi²1.024,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pelzer từ 2000 đến 2015

Tăng 19.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pelzer+73.7%+43.5%+19.6%
Nam Carolina+80.2%+44.2%+22.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pelzer

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pelzer40.3 yrs41.5 yrs39 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pelzer

Mật độ dân số: 1.024 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pelzer1730,169 sq mi1.024 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pelzer

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pelzer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pelzer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pelzer2,989 tn17.27 tn17,691.9 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pelzer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,989 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,691.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/148:23 PM397 km6,990 m13km WNW of Edgefield, South Carolinausgs.gov
2/15/143:23 AM4.197.5 km5,180 m15km WNW of Edgefield, South Carolinausgs.gov
8/4/0710:04 AM399.5 km8,940 m12km ENE of Lake Lure, North Carolinausgs.gov
1/3/924:21 AM3.277.2 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/12/873:53 AM346.9 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
2/13/8611:35 AM348.1 km3,700 m12km ENE of Walhalla, South Carolinausgs.gov
3/25/832:47 AM3.278 km9,300 mNorth Carolinausgs.gov
5/5/819:21 PM3.576.3 km13,200 mNorth Carolinausgs.gov
4/9/817:10 AM398.9 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
6/10/8011:47 PM397.3 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.