Danh mục tại Pawling
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngQuần áo của phụ nữNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCông ty kiến trúcKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcBảo tàngĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng trưng bày nghệ thuậtThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán cà phêDịch vụ cây xanhExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ chuyển tiền
Hiển thị 1-50 của 87
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pawling
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 79 | 31 years |
| Nhà hàng | 41 | 31 years |
| Bất Động Sản | 38 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 38 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 30 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 30 | 26 years |
| Mua sắm | 27 | 22 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 25 | — |
| Các nha sĩ | 23 | 27 years |
| Tôn giáo | 23 | 59 years |
| Mua Sắm Khác | 19 | 30 years |
| Ngành xây dựng khác | 19 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 18 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 31 years |
| Tài chính khác | 16 | 67 years |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 32 years |
| Thiết kế đặc biệt | 15 | 19 years |
| Lắp đặt điện | 14 | 26 years |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 20 years |
| Thể thao và giải trí | 14 | — |
Thông tin về Pawling
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 2.653 |
| Dân số nam | 1.412 (53.2%) |
| Dân số nữ | 1.241 (46.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.4% |
| Độ tuổi trung bình | 39.9 tuổi (Nam: 32.3, Nữ: 46.6) |
| Mã Vùng | 845, 914 |
| Các vùng lân cận | Pawling, Williamsburg |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.56204, -73.60263 |
Bản đồ Pawling
Bản đồ tương tác
Dân số Pawling
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.218 | 2.135 | 2.203 | 2.375 | 2.653 | 2.604 | 2.501 |
| Mật độ dân số | 1.107,4 / mi² | 1.066 / mi² | 1.099,9 / mi² | 1.185,8 / mi² | 1.324,6 / mi² | 1.300,1 / mi² | 1.248,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Pawling từ 2000 đến 2020
Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pawling | +19.6% | +24.3% | +20.4% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Pawling
Tuổi trung vị: 39.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pawling | 39.9 yrs | 46.6 yrs | 32.3 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Pawling
Mật độ dân số: 1.325 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pawling | 2.653 | 2,003 sq mi | 1.325 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Pawling
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pawling
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Pawling
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pawling | 48,866 tn | 18.42 tn | 24,397.6 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pawling
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,866 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,397.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 88.3 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 54.7 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 67.4 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 4.7 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 97 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 65.7 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 68.1 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 91.9 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 28.2 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 11/30/83 | 3:50 AM | 5.3 | 97.7 km | — | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


