Danh mục tại Pawling

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngQuần áo của phụ nữNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCông ty kiến trúcKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcBảo tàngĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng trưng bày nghệ thuậtThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán cà phêDịch vụ cây xanhExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ chuyển tiền
Hiển thị 1-50 của 87

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pawling

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7931 years
Nhà hàng4131 years
Bất Động Sản3828 years
Xây dựng các tòa nhà3828 years
Quản lí đoàn thể3026 years
Luật sư hợp pháp3026 years
Mua sắm2722 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25
Các nha sĩ2327 years
Tôn giáo2359 years
Mua Sắm Khác1930 years
Ngành xây dựng khác1926 years
Tiệm cắt tóc1826 years
Sửa chữa xe hơi1831 years
Tài chính khác1667 years
Nhà Thầu Chính1632 years
Thiết kế đặc biệt1519 years
Lắp đặt điện1426 years
Thẩm mỹ viện1420 years
Thể thao và giải trí14

Thông tin về Pawling

Khu vực2.0 mi²
Dân số2.653
Dân số nam1.412 (53.2%)
Dân số nữ1.241 (46.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.4%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 32.3, Nữ: 46.6)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnPawling, Williamsburg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.56204, -73.60263

Bản đồ Pawling

Bản đồ tương tác

Dân số Pawling

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.2182.1352.2032.3752.6532.6042.501
Mật độ dân số1.107,4 / mi²1.066 / mi²1.099,9 / mi²1.185,8 / mi²1.324,6 / mi²1.300,1 / mi²1.248,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pawling từ 2000 đến 2020

Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pawling+19.6%+24.3%+20.4%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pawling

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pawling39.9 yrs46.6 yrs32.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pawling

Mật độ dân số: 1.325 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pawling2.6532,003 sq mi1.325 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pawling

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pawling

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pawling

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pawling48,866 tn18.42 tn24,397.6 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pawling
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48,866 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,397.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/004:02 AM3.388.3 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
10/28/918:58 PM354.7 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.667.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM34.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.897 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM365.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.168.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.191.9 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.328.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
11/30/833:50 AM5.397.7 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.