Danh mục tại Paulding, Ohio

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiKho chứa ngũ cốcNuôi trồngGiáo hội phi pháiNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýLuật sư về quy hoạch đất đaiNgân hàngBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩChiropodists và podiatristsDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật
Hiển thị 1-50 của 72

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paulding, Ohio

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9339 years
Quản lí công chúng3948 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3644 years
Xây dựng các tòa nhà2953 years
Tôn giáo2758 years
Nhà hàng2433 years
Luật sư hợp pháp2235 years
Bất Động Sản1828 years
Nghĩa trang và nhà xác16
Sửa chữa xe hơi1629 years
Mua sắm1525 years
Trạm xăng1543 years
Mua Sắm Khác1531 years
Ô tô1320 years
Tài chính khác1279 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1124 years

Thông tin về Paulding, Ohio

Khu vực2.4 mi²
Dân số3.290
Dân số nam1.551 (47.1%)
Dân số nữ1.739 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.7%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 38.9)
Mã Vùng419
Các vùng lân cậnPaulding
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.13811, -84.58051
Mã Bưu Chính45879

Bản đồ Paulding, Ohio

Bản đồ tương tác

Dân số Paulding, Ohio

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.9843.1393.4883.2553.290
Mật độ dân số1.236,6 / mi²1.300,8 / mi²1.445,4 / mi²1.348,9 / mi²1.363,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Paulding, Ohio từ 2000 đến 2015

Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Paulding, Ohio+9.1%+3.7%-6.7%
Ohio+10.3%+5.4%+1.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Paulding, Ohio

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Paulding, Ohio37.2 yrs38.9 yrs35.8 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Paulding, Ohio

Mật độ dân số: 1.363 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Paulding, Ohio3.2902,413 sq mi1.363 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Paulding, Ohio

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Paulding, Ohio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Paulding, Ohio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Paulding, Ohio58,668 tn17.83 tn24,311.9 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Paulding, Ohio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,668 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,311.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/26/1210:35 PM390.3 km4,700 mIndianausgs.gov
4/17/9010:27 AM378.7 km5,000 mIndianausgs.gov
7/12/868:19 AM4.569.1 km10,000 mOhiousgs.gov
6/17/773:39 PM3.247.9 km5,000 mOhiousgs.gov
8/10/472:46 AM4.694.6 km2,000 mIndianausgs.gov
3/9/375:44 AM5.478.4 km3,000 mOhiousgs.gov
3/2/372:47 PM576.7 km2,000 mOhiousgs.gov
9/20/3111:05 PM4.783 km5,000 mOhiousgs.gov
9/30/308:40 PM4.296 kmOhiousgs.gov
9/19/847:14 PM4.863.3 kmOhiousgs.gov

Paulding, Ohio

Paulding là một làng thuộc quận Paulding, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 3605 người.

Trang Wikipedia về Paulding, Ohio
Hình ảnh về Paulding, Ohio

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.