Danh mục tại Parshall
Mỏ dầuNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuAtm củaDịch vụ pháp lýNgân hàngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐường hạ thủyCông ty vận tải đường bộ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Parshall
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 15 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 14 years |
| Quản lí công chúng | 11 | — |
| Tôn giáo | 8 | — |
| Trạm xăng | 8 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 6 | — |
| Dịch vụ kinh doanh | 5 | — |
| Giáo dục | 5 | — |
Thông tin về Parshall
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 799 |
| Dân số nam | 398 (49.8%) |
| Dân số nữ | 401 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +91.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.1% |
| Độ tuổi trung bình | 31.8 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 33.3) |
| Mã Vùng | 701 |
| Các vùng lân cận | Parshall |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.95335, -102.13489 |
| Mã Bưu Chính | 58770 |
Bản đồ Parshall
Bản đồ tương tác
Dân số Parshall
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 417 | 565 | 649 | 792 | 799 |
| Mật độ dân số | 822,9 / mi² | 1.114,9 / mi² | 1.280,7 / mi² | 1.562,9 / mi² | 1.576,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Parshall từ 2000 đến 2015
Tăng 22% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Parshall | +89.9% | +40.2% | +22% |
| Bắc Dakota | +20.9% | +13.1% | +6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Parshall
Tuổi trung vị: 31.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Parshall | 31.8 yrs | 33.3 yrs | 30.4 yrs |
| Bắc Dakota | 37.1 yrs | 38.7 yrs | 35.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Parshall
Mật độ dân số: 1.577 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Parshall | 799 | 0,507 sq mi | 1.577 / mi² |
| Bắc Dakota | 681.824 | 70.698,3 sq mi | 9,6 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Parshall
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Parshall
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Parshall
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Parshall | 15,876 tn | 19.87 tn | 31,327.9 tons/mi² |
| Bắc Dakota | 13,690,735 tn | 20.08 tn | 193.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Parshall
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,876 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 31,327.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/12 | 10:53 AM | 3.3 | 91.3 km | 5,000 m | North Dakota | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

