Danh mục tại Parma, Ohio

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhà vệ sinh di độngNhà cung cấp thiết bị viễn thôngCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ quản lý rác thải
Hiển thị 1-50 của 414

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Parma, Ohio

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế53229 years
Nhà hàng17535 years
Mua sắm10734 years
Tài chính khác9170 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7834 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc7660 years
Quản lí đoàn thể7624 years
Sửa chữa xe hơi7431 years
Các nha sĩ6834 years
Atm của67
Cửa hàng điện tử6327 years
Xây dựng các tòa nhà5728 years

Thông tin về Parma, Ohio

Khu vực20.2 mi²
Dân số80.034
Dân số nam38.372 (47.9%)
Dân số nữ41.662 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.3%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 44.2)
Các vùng lân cậnDowntown Parma, Parma, Old Brooklyn, Brooklyn, Parma Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.40477, -81.72291
Mã Bưu Chính4412944134

Bản đồ Parma, Ohio

Bản đồ tương tác

Dân số Parma, Ohio

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số62.53479.42888.24876.48380.034
Mật độ dân số3.092,4 / mi²3.927,8 / mi²4.363,9 / mi²3.782,2 / mi²3.957,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Parma, Ohio từ 2000 đến 2015

Giảm 13.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Parma, Ohio+22.3%-3.7%-13.3%
Ohio+10.3%+5.4%+1.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Parma, Ohio

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Parma, Ohio42.1 yrs44.2 yrs39.8 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Parma, Ohio

Mật độ dân số: 3.958 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Parma, Ohio80.03420,22 sq mi3.958 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Parma, Ohio

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Parma, Ohio

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Parma, Ohio

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Parma, Ohio

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Parma, Ohio

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Parma, Ohio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Parma, Ohio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Parma, Ohio1,429,922 tn17.87 tn70,710.9 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Parma, Ohio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,429,922 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)70,710.9 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/192:50 PM438.8 km2,000 m5km NNW of Eastlake, Ohiousgs.gov
7/1/137:48 AM3.256.1 km5,000 m6km NW of Fairport Harbor, Ohiousgs.gov
12/31/118:05 PM492.5 km5,000 mYoungstown-Akron urban area, Ohiousgs.gov
6/5/113:35 PM351.3 km5,000 mOhiousgs.gov
4/25/102:00 AM367.9 km5,000 mOhiousgs.gov
1/9/081:34 AM3.142.7 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
10/17/078:04 PM3.445.9 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/12/0711:18 PM3.731.9 km5,000 mOhiousgs.gov
6/20/068:11 PM3.563.4 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/11/0612:27 PM3.150.1 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov

Parma, Ohio

Parma là một thành phố thuộc quận Cuyahoga, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 81601 người.

Trang Wikipedia về Parma, Ohio
Hình ảnh về Parma, Ohio

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.