Danh mục tại Parachute
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị dầu mỏThợ hànCửa hàng nhỏHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà xây dựng vách ngănTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhVật nuôi chải chuốt và lên máy bayAtm củaDịch vụ pháp lýTổ chức tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩPhép vật lý liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtHiệu làm tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ kỹ thuật, Khoa học & Kiểm traDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấn
Hiển thị 1-50 của 68
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Parachute
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 35 | 20 years |
| Nhà hàng | 29 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 29 | — |
| Trạm xăng | 23 | 53 years |
| Bất Động Sản | 23 | 26 years |
| Mua sắm | 18 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 23 years |
| Giáo dục | 15 | 43 years |
| Bán sỉ máy móc | 13 | 21 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 12 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 28 years |
| Tôn giáo | 11 | 50 years |
| Mua Sắm Khác | 11 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 10 | 27 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 10 | — |
| Ngành xây dựng khác | 10 | — |
Thông tin về Parachute
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 1.186 |
| Dân số nam | 639 (53.9%) |
| Dân số nữ | 547 (46.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +101.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.2% |
| Độ tuổi trung bình | 31.9 tuổi (Nam: 32.6, Nữ: 30.7) |
| Mã Vùng | 970 |
| Các vùng lân cận | Parachute |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.45192, -108.05285 |
| Mã Bưu Chính | 81635 |
Bản đồ Parachute
Bản đồ tương tác
Dân số Parachute
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 588 | 765 | 846 | 1.219 | 1.186 | 1.181 | 1.177 |
| Mật độ dân số | 353,1 / mi² | 459,4 / mi² | 508,1 / mi² | 732,1 / mi² | 712,3 / mi² | 709,3 / mi² | 706,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Parachute từ 2000 đến 2020
Tăng 40.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Parachute | +101.7% | +55% | +40.2% |
| Colorado | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Parachute
Tuổi trung vị: 31.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Parachute | 31.9 yrs | 30.7 yrs | 32.6 yrs |
| Colorado | 36.1 yrs | 37.1 yrs | 35.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Parachute
Mật độ dân số: 712 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Parachute | 1.186 | 1,665 sq mi | 712 / mi² |
| Colorado | 5,4 million | 104.093,9 sq mi | 52 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Parachute
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Parachute
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Parachute
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Parachute | 22,710 tn | 19.15 tn | 13,639.4 tons/mi² |
| Colorado | 108,781,948 tn | 20.11 tn | 1,045 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Parachute
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,710 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,639.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/1/19 | 8:58 AM | 3.1 | 61.7 km | 1,720 m | 3km NW of Glenwood Springs, Colorado | usgs.gov |
| 12/11/18 | 11:15 AM | 3.2 | 62.7 km | 5,000 m | 4km NNW of Glenwood Springs, Colorado | usgs.gov |
| 12/11/18 | 11:13 AM | 3.6 | 61.8 km | 1,130 m | 5km NNW of Glenwood Springs, Colorado | usgs.gov |
| 12/11/18 | 10:02 AM | 3.4 | 64 km | 3,830 m | 8km N of Glenwood Springs, Colorado | usgs.gov |
| 8/25/18 | 10:42 AM | 3.4 | 44.4 km | 3,240 m | 44km NW of Parachute, Colorado | usgs.gov |
| 8/24/18 | 10:02 AM | 4.1 | 44 km | 6,040 m | 43km NW of Parachute, Colorado | usgs.gov |
| 4/22/17 | 5:48 PM | 3.75 | 99.6 km | 7,330 m | 3km ENE of Rangely, Colorado | usgs.gov |
| 1/30/17 | 8:46 PM | 3.3 | 41.2 km | 5,000 m | 5km SW of New Castle, Colorado | usgs.gov |
| 7/24/16 | 4:47 AM | 3.4 | 75.1 km | 1,000 m | 8km NE of Paonia, Colorado | usgs.gov |
| 11/24/15 | 3:22 AM | 3.2 | 78.3 km | 1,000 m | 12km ENE of Paonia, Colorado | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.